Phương tiện

Bambi

Baekhyun K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Baekhyun: 'Bambi'.

Feel it like 메말라 있던 맘 위로

스며든 단비

답이 필요 없지

Because you’re my favorite

어떤 말로도 표현이 안돼

너와 함께 있을 때면 매일이

시간이 멈춰버린 Neverland

Girl you’re so 위험 위험 위험

이미 난 네 아름다움에 눈멀었네

You’re my only Bambi Bambi

너와 딱 어울리는 밤이야

내려와 밤비 밤비

우릴 더 촉촉하게 적셔

이 밤이 새도록

Bambi Bam Bambi Bambi Bambi

Bambi Bam Bambi Bambi Bambi

You’re so precious, I can’t take it

You are dreamy Bambi Bambi

Tell me what’s your secret

숨길 수 없을 만큼 넌 예뻐

더 말해 뭐해 girl

너란 fairytale 속

나만 살고 싶은 이기적인

내 맘 너는 아는지 가끔

내가 알던 세상은

진짜가 아닌 fake

널 기다려 왔어 Tinkerbell

위로 위로 위로

Make me fly high

You’re my only Bambi Bambi

너와 딱 어울리는 밤이야

내려와 밤비 밤비

우릴 더 촉촉하게 적셔

이 밤이 새도록

Bambi Bam Bambi Bambi Bambi

Bambi Bam Bambi Bambi Bambi

You’re so precious, I can’t take it

You are dreamy Bambi Bambi

예쁜 두 눈엔

별이 반짝이지 all night

All I want is you and me

돼줄래 내 첨이자 마지막

Over and over

이 맘 말로는 다 못해

눈부심에 can’t be closer

There’s no way out

이 story는 이제 시작해

My Neverland

Bambi Bambi

하나의 빛에 물든 밤이야

넌 나의 단비 Bambi

일분일초 조차도

아까운 단둘만의 밤

Bambi Bam Bambi Bambi Bambi

Bambi Bam Bambi Bambi Bambi

You’re so precious, I can’t take it

You are dreamy Bambi Bambi

깨기 싫은 꿈

Keep this tempo

감은 두 눈 사이

해 뜨지 않길 빌어

Từ vựng

feel

Động từ

fiːl

cảm thấy

Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.

Dùng để mô tả trạng thái thể chất hoặc cảm xúc.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

메마르다

Tính từ

khô cằn; cằn cỗi

Đất đai khô cằn do hạn hán.

Mô tả đất thiếu độ ẩm hoặc người thiếu cảm xúc/sự ấm áp.

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Danh từ

trên

Có một cuốn sách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên hoặc phía trên một cái gì đó.

Tiểu từ

bằng; với

Tôi đi học bằng xe buýt.

Một tiểu từ chỉ phương tiện, phương pháp hoặc công cụ được sử dụng để làm gì đó. Nó được gắn vào danh từ. Sử dụng '로' sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ', và '으로' sau danh từ kết thúc bằng các phụ âm khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.