Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Take You Home

Baekhyun K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Baekhyun: 'Take You Home'.

알아, 아무렇지도 않은 척해 봐도

기다린단 걸 애써 웃어 보는

눈가에 묻은 슬픔

내가 어쩔 수 없단 걸

느낄 수 있어

괜찮아 미안하단 말

곁에 있는 것만으로

충분해, 하지 마

아냐 됐다 그냥 네 맘

편하면 들어줄게

네 남자 아니지만

조금만 지켜봐 줘

(I need you girl)

너의 그 사람 아니지만

너를 안아줄 순 없어도 널 집에 데려갈

넓은 등을 가진 그런 남자야

바래다줄게

내게 기대

아무렇지도 않은 척해 봐도

기다린단 걸 애써 미소 짓는

입가에 묻은 슬픔

네가 어쩔 수 없단 걸

느낄 수 있어

괜찮아 미안하단 말

곁에 있는 것만으로

충분해, 하지 마

아냐 됐다 그냥 네 맘

편하면 들어줄게

네 남자 아니지만

조금만 지켜봐 줘

(I need you girl)

너의 그 사람 아니지만

너를 안아줄 순 없어도 널 집에 데려갈

넓은 등을 가진 그런 남자야

바래다줄게

내게 기대

이 말도 안 되는 어설픈 위로만으로

(힘이 되었단 걸 그때의 난)

널 웃게 할 수 있단 걸 그 앤 왜 모르는지

내 모습 그대로를

조금만 지켜봐 줘

(I love you girl)

너의 그 사람 아니지만

지금 안아볼 순 없대도 네 곁을 지켜줄

넓은 맘을 가진 그런 남자야

바래다줄게

내게 기대

Từ vựng

알다

Động từ

biết

Tôi biết rõ người đó.

Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.

아무렇다

Tính từ

ra sao, thế nào

Anh ấy đã giả vờ như không có chuyện gì.

Thường được sử dụng ở dạng phủ định '아무렇지 않다' có nghĩa là 'không sao' hoặc 'không bị ảnh hưởng'.

않다

Động từ

không (trợ động từ)

Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.

Được sử dụng sau một động từ dưới dạng '-지 않다' hoặc '-고 않다' để thể hiện sự phủ định.

척하다

Động từ

giả vờ

Anh ấy giả vờ biết, nhưng thực ra, anh ấy không biết gì cả.

Được sử dụng sau một động từ (ở dạng -는/은/ㄴ 척하다) để chỉ ra rằng ai đó đang giả mạo một hành động hoặc trạng thái.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

기다리다

Động từ

đợi

Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

Một động từ phổ biến được sử dụng để diễn tả hành động chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

애쓰다

Động từ

cố gắng; nỗ lực

Anh ấy đã không ngừng nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình.

Dùng để mô tả việc nỗ lực hoặc cố gắng hướng tới một mục tiêu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.