Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BE'O: 'Counting Stars (feat. Beenzino)'.
Counting stars
밤하늘에 펄
Better than your LV
Your LV
Counting stars stars
밤하늘에 펄
Better than your LV
Your LV
Yeah, Salvador Dali and I’m Picasso
별들은 내 작품을 전시 밀라노에
Not 일방통행 나 피만 토했던
시절을 생각하면 눈물이 핑 도네
My grandfather
요양병원 가시던 날이야
대성통곡하며 인사
코로나 바이러스 면회 못 간대 (fxck covid)
이제 할아버지 몸값 비싸
좋은 약, 좋은 날, 좋은 삶
좋은 것만 다 한데 모아
해드려야 하지 그의 손잔
서울대는 아니어도 곧잘 살아
이 새파란 놈은 걱정 마
이제 당신의 자식까지 사장 만들어
이게 나의 각오 yeah
Counting stars
밤하늘에 펄
Better than your LV
Your LV
Counting stars stars
밤하늘에 펄
Better than your LV
Your LV
A Letter to my step father
기억나나요 내가 대학 갔을 때
축하한다며 주신 백만원으로
난 시작 했어요 내 세상을
낙원상가 가서 야마하 스피커랑
14만원 짜리 마이크 사고
그때 우리 가족 잠실 살던 때
그때만 해도 내가 아저씨라고
아빠를 불렀던 때
But you’re realer than my real father now
지금 눈물 참느라 비음 됐어 난
얼마 전 친구 아버지 사진 앞에서
그 상실감을 조금 체험했어 난
오늘 내 별이 몇 개 떴는진
모르지만, one thing that I know
아버지의 편지가 더 많았지
강원도의 별들보다도
I’m counting stars
밤하늘에 펄
Better than your LV
Your LV
I’m counting stars stars
밤하늘에 펄
Better than your LV
Your LV
밤하늘
Danh từbầu trời đêm
Tôi nhìn lên bầu trời đêm đầy sao.
Chỉ bầu trời trong đêm, thường gắn liền với các vì sao và mặt trăng.
펄
Danh từbãi bùn; bãi lầy ven biển
Trẻ em đang vui vẻ bắt nghêu ở bãi bùn.
Dải đất bùn lộ ra khi thủy triều xuống.
better
Tính từˈbɛtə
tốt hơn
Cuốn sách này tốt hơn cuốn tôi đã đọc hôm qua.
Dạng so sánh hơn của 'good'. Dùng để chỉ tiêu chuẩn cao hơn, sức khỏe tốt hơn hoặc sự phù hợp hơn.
than
Giới từðæn
hơn
Anh trai tôi cao hơn tôi.
Dùng để so sánh giữa hai đối tượng.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.