Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BIBI: 'HANGANG'.
look at the city light
불빛이 번지네
oh 아름다워 더없이
it’s a sight yeah
반짝 빛나는 화려한 모습 위로
hmm hey
you don’t know what it’s like
you don’t know what I’m like
oh
그저 그런 예쁜 I
아무것도 몰라
I don’t wanna be like that
I’m not what you think of
그런 그림 아래의 난
Lie
저 거짓말 뒤로
또 다시 숨어
그 모습 뒤엔 아무도
모르던 view 그 누구도
lie
저 그림자 위로
날 숨겨봐 아름다워 like the 한강
외로워 난 한강
under the water yeah
끝없이 잠식해
oh 가라앉아 덧없이
under water yeah
저기 번지는 사람들 웃음 위로
hmm hey
you don’t know what it’s like
you don’t know what I’m like
oh
그저 그런 흔한 I
뭐가 뭔지 몰라
I don’t wanna be like that
I’m not what you think of
그저 그런 배경인 나
Lie
저 거짓말 뒤로
또 다시 숨어
그 모습 뒤엔 아무도
모르던 view 그 누구도
lie
저 그림자 위로
날 숨겨봐 아름다워 like the 한강
외로워 난 한강
오늘도 나를 감춰
웃음 속 거짓말로
out of out of out of
out of my mind
오늘도 되뇌이네
난 정말 괜찮아
저 한강처럼
혼자 여기에 남아
Lie
저 거짓말 뒤로
또 다시 숨어
그 모습 뒤엔 아무도
모르던 view 그 누구도
lie
저 그림자 위로
날 숨겨봐 아름다워 like the 한강
you only know part of me
Who ever Who ever
You never You never
Who ever know I’m a liar
You never know I’m in dire
I
저 시선들 아래
또 숨어봐
반짝이지 like the 한강
외로운 난 한강
look at
Động từnhìn vào; xem xét
Vui lòng nhìn vào bản đồ này.
Có nghĩa là hướng mắt về phía ai đó/cái gì đó hoặc nghiên cứu kỹ một vấn đề.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
city
Danh từˈsɪti
thành phố
Thành phố trông thật đẹp vào ban đêm.
Thường lớn hơn một thị trấn (town).
light
Danh từlaɪt
ánh sáng, đèn
Vui lòng bật đèn lên.
Có thể chỉ hiện tượng chiếu sáng hoặc vật thể phát sáng (như đèn, bóng đèn).
불빛
Danh từánh sáng, ánh đèn
Tôi có thể nhìn thấy ánh sáng của ngọn hải đăng từ xa.
Chỉ ánh sáng phát ra từ lửa hoặc đèn.
번지다
Động từlan rộng; loang ra (mực)
Tin đồn lan truyền nhanh chóng khắp trường.
Dùng cho chất lỏng, lửa, bệnh tật, tin đồn, v.v.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
아름답다
Tính từđẹp
Phong cảnh đó thật đẹp.
Được sử dụng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt hoặc đáng ngưỡng mộ về tính cách.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.