Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Big Bang: 'Loser'.
Loser 외톨이 센 척하는 겁쟁이
못된 양아치 거울 속에 넌
Just a loser 외톨이 상처뿐인 머저리
더러운 쓰레기 거울 속에 난 I’m a
솔직히 세상과 난 어울린 적 없어
홀로였던 내겐 사랑 따윈 벌써
잊혀진 지 오래 저 시간 속에
더 이상은 못 듣겠어 희망찬 사랑 노래
너나 나나 그저 길들여진 대로
각본 속에 놀아나는 슬픈 삐에로
난 멀리 와버렸어 I’m coming home
이제 다시 돌아갈래 어릴 적 제자리로
언제부턴가 난
하늘 보다 땅을 더 바라보게 돼
숨쉬기조차 힘겨워
손을 뻗지만 그 누구도
날 잡아 주질 않네 I’m a
Loser 외톨이 센 척하는 겁쟁이
못된 양아치 거울 속에 넌
Just a loser 외톨이 상처뿐인 머저리
더러운 쓰레기 거울 속에 난 I’m a
반복되는 여자들과의 내 실수
하룻밤을 사랑하고 해 뜨면 싫증
책임지지 못 할 나의 이기적인 기쁨
하나 땜에 모든 것이 망가져버린 지금
멈출 줄 모르던 나의 위험한 질주
이젠 아무런 감흥도 재미도 없는 기분
나 벼랑 끝에 혼자 있네 I’m going home
나 다시 돌아갈래 예전의 제자리로
언제부턴가 난
사람들의 시선을 두려워만 해
우는 것조차 지겨워
웃어보지만 그 아무도 날 알아주질 않네 I’m a
Loser 외톨이 센 척하는 겁쟁이
못된 양아치 거울 속에 넌
Just a loser 외톨이 상처뿐인 머저리
더러운 쓰레기 거울 속에 난
파란 저 하늘을 원망하지 난
가끔 내려놓고 싶어져
I want to say good bye
이 길의 끝에 방황이 끝나면
부디 후회 없는 채로 두 눈 감을 수 있길
Loser
Loser 외톨이 센 척하는 겁쟁이
Woah~
못된 양아치 거울 속에 넌
Just a loser 외톨이 상처뿐인 머저리
Loser~ Oh~
더러운 쓰레기 거울 속에 난 I’m a
Loser
I’m a loser
I’m a loser
I’m a loser
loser
Danh từluzɚ
người thua cuộc
Không có người thắng hay kẻ thua trong trò chơi này.
Người bị thất bại trong một cuộc chơi hoặc cuộc cạnh tranh.
외톨이
Danh từngười cô đơn; người lẻ loi
Khi bà qua đời, người cháu gái lại trở nên cô đơn một mình.
Chỉ người không có bạn bè hay gia đình bên cạnh, sống thui thủi một mình. Cũng có thể dùng cho đồ vật lẻ đôi.
세다
Động từ, Tính từmạnh; đếm
Cây rung chuyển vì gió thổi mạnh.
Là tính từ, nó có nghĩa là 'mạnh' (gió, tính cách, v.v.). Là động từ, nó có nghĩa là 'đếm' hoặc tóc 'bạc đi'.
척하다
Động từgiả vờ
Anh ấy giả vờ biết, nhưng thực ra, anh ấy không biết gì cả.
Được sử dụng sau một động từ (ở dạng -는/은/ㄴ 척하다) để chỉ ra rằng ai đó đang giả mạo một hành động hoặc trạng thái.
怯쟁이
Danh từ겁쟁이
kẻ nhát gan; hèn nhát
Đừng hành động như kẻ hèn nhát.
Dùng để mô tả người dễ sợ hãi hoặc thiếu can đảm. Có thể dùng để trêu đùa hoặc xúc phạm.
못되다
Tính từxấu tính; 못되다
Đừng có 못되게 như vậy.
Mô tả tính cách hoặc hành vi của một người là độc ác hoặc khó chịu.
양아치
Danh từdu côn; kẻ vô lại
Tôi đã chạm trán với một nhóm du côn trên đường.
Một thuật ngữ lóng chỉ người có hành vi xấu hoặc phạm tội nhỏ.
거울
Danh từgương
Cô ấy sửa lại lớp trang điểm trong khi nhìn vào gương.
Một bề mặt, thường là bằng kính được phủ một lớp hỗn hống kim loại, phản chiếu hình ảnh rõ nét.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.