Phương tiện

Still Life

Big Bang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Big Bang: 'Still Life'.

이듬해 질 녘 꽃 피는 봄

한여름 밤의 꿈

가을 타 겨울 내릴 눈

1년 네 번 또다시 봄

정들었던 내 젊은 날 이제는 안녕

아름답던 우리의 봄 여름 가을 겨울

"Four season with no reason."

비 갠 뒤에 비애(悲哀) 대신 a happy end

비스듬히 씩 비웃듯 칠색 무늬의 무지개

철없이 철 지나 철들지 못해 (still)

철부지에 철 그른지 오래 Marchin’ 비발디

차이코프스키 오늘의 사계를 맞이해

마침내 마치 넷이 못내

Boy 저 하늘만 바라보고서

사계절 잘 지내고 있어 Good-bye

떠난 사람 또 나타난 사람

머리 위 저세상

난 떠나 영감의 amazon

지난 밤의 트라우마 다 묻고

목숨 바쳐 달려올 새 출발 하는 왕복선

변할래 전보다는 더욱더

좋은 사람 더욱더

더 나은 사람 더욱더

아침 이슬을 맞고 내 안에 분노 과거에 묻고

For Life

울었던 웃었던 소년과 소녀가 그리워 나

찬란했던 사랑했던 그 시절만 자꾸 기억나

계절은 날이 갈수록 속절없이 흘러

붉게 물들이고 파랗게 멍들어 가슴을 훑고

언젠가 다시 올 그날 그때를 위하여

(그대를 위하여)

아름다울 우리의 봄 여름 가을 겨울

La la la la la la la la la la la

La la la la la la la la la la la

La la la la la la la la la la la

La la la la la la la la la la la

이듬해 질 녘 꽃 피는 봄

한여름 밤의 꿈

가을 타 겨울 내린 눈

봄 여름 가을 겨울

Từ vựng

이듬해

Danh từ

năm sau; năm kế tiếp

Anh ấy đã trở về quê hương vào năm sau khi đi du học.

Chỉ năm ngay sau một sự kiện hoặc mốc thời gian nào đó.

Danh từ

lúc; khoảng; hướng; phía

Anh ấy đã đi dạo vào lúc hoàng hôn.

Danh từ phụ thuộc dùng để chỉ khoảng thời gian đại khái hoặc một phương hướng nào đó.

Danh từ

hoa

Tôi đã tặng hoa cho cô ấy như một món quà.

Đề cập đến sự nở hoa hoặc bông hoa của một loài thực vật. Nó cũng được sử dụng một cách ẩn dụ để chỉ thời kỳ đỉnh cao của một cái gì đó, hoặc một người phụ nữ xinh đẹp.

피다

Động từ

nở hoa

Vào mùa xuân, những bông hoa xinh đẹp nở rộ.

Chủ yếu dùng cho hoa, nhưng cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ sắc mặt của ai đó trở nên tốt hơn hoặc vận may thay đổi tốt hơn.

Danh từ

mùa xuân

Khi mùa xuân đến, hoa nở.

Chỉ mùa giữa mùa đông và mùa hè. Nó cũng có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ thời kỳ đỉnh cao trong cuộc đời của một người hoặc một tương lai đầy hy vọng.

한여름

Danh từ

giữa hè

Chúng tôi đã đến thung lũng để giải nhiệt khỏi cái nóng giữa hè.

Chỉ phần nóng nhất của mùa hè.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.