Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BLACKPINK: 'BOOMBAYAH'.
BLACKPINK in your area
BLACKPINK in your area
Been a bad girl, I know I am
And I’m so hot, I need a fan
I don’t want a boy, I need a man
Click-clack
Badda bing badda boom
문을 박차면 모두 날 바라봄
굳이 애써 노력 안 해도
모든 남자들은 코피가 팡팡팡
팡팡 파라파라 팡팡팡
지금 날 위한 축배를 짠짠짠
Hands up 내 손엔
Bottle full o’ henny
네가 말로만 듣던 걔가 나야 Jennie
춤추는 불빛은 날 감싸고 도네
Black to the pink
어디서든 특별해 Oh yes
쳐다 보든 말든 I wanna dance
Like 따라다라단딴
따라다라단딴 뚜두룹바우
좋아 이 분위기가 좋아
좋아 난 지금 네가 좋아
정말 반했어 오늘 밤
너와 춤추고 싶어
BOOMBAYAH
YAH YAH YAH BOOMBAYAH
YAH YAH YAH BOOMBAYAH
YAH YAH YAH YAH
BOOM BOOM BA BOOM
BOOM BA 오빠
YAH YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH 오빠
YAH YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH YAH
YAH BOOM BOOM BA
BOOMBAYAH
BLACKPINK in your area
이제 달려야지 뭘 어떡해
난 철 없어 겁 없어 Man
Middle finger up, F U pay me
90s baby, I pump up the jam
달려봐 달려봐 오빠야 LAMBO
오늘은 너와 나 젊음을 GAMBLE
감히 날 막지마 혹시나 누가 날 막아도
I’m gonna go brrrr RAMBO
네 손이 내 허리를 감싸고 도네
Front to my back
내 몸매는 특별해 Oh yes
네 눈빛은 I know you wanna touch
Like touch touch touch
Touch 뚜두룹바우
좋아 이 분위기가 좋아
좋아 난 지금 네가 좋아
정말 멋있어 오늘 밤
너와 춤추고 싶어
BOOMBAYAH
YAH YAH YAH BOOMBAYAH
YAH YAH YAH BOOMBAYAH
YAH YAH YAH YAH
BOOM BOOM BA
BOOM BOOM BA 오빠
YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH 오빠
YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH YAH YAH YAH
YAH YAH BOOM BOOM BA
BOOMBAYAH
오늘은 맨 정신 따윈 버리고
하늘을 넘어서 올라 갈 거야
끝을 모르게 빨리 달리고 싶어
Let’s go, let’s go
오늘은 맨 정신 따윈 버리고
하늘을 넘어서 올라 갈 거야
끝을 모르게 빨리 달리고 싶어
Let’s go, let’s go
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
area
Danh từˈeriə
khu vực; vùng
Khu vực này nổi tiếng với những công viên đẹp.
Đề cập đến một vùng địa lý cụ thể, một phần của thị trấn hoặc một lĩnh vực hoạt động.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
bad
Tính từbæd
tệ, xấu
Thời tiết tuần trước thật sự rất tệ.
Tính từ phổ biến dùng để mô tả bất cứ điều gì tiêu cực hoặc kém chất lượng.
girl
Danh từɡɝːl
con gái; bé gái
Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.
Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.