Phương tiện

Don't Know What To Do

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'Don't Know What To Do'.

잠깐 누가 시간을 좀 멈춰 봐

뭔가 크게 어긋난 걸 난 느껴

애써 어색하게 웃어보다

이젠 그런 내가 안쓰러워

아냐 괜찮다고 말하지만

Don’t know what to do without you

하찮은 이곳에 홀로 남아

그려본 니 기억은 Blue

사람은 변해

왜 나만 이래

오늘처럼 예쁜 날에

어떻게 이렇게 모든 게 벅차기만 해

Don’t know what to do

I don’t know what to do without you

Yeah hey hey

I don’t know what to do without you

Yeah hey hey

I don’t know what to do without

You you you

You know I don’t know what to do

Don’t know what to do

잠깐 왔다 떠난 사람들처럼

그냥 우린 아니었던 거지 뭐

혹시라도 전화가 울릴까 봐

괜한 기댈 하는 내가 미워

자꾸 똑딱 거리는 시계 소리가

유난히 거슬려

꽤나 멀쩡해 보이지만

Don’t know what to do without you

이런 내 맘 거울에 들킬까 봐

그려본 내 입술은 Blue

혼자가 편해

난 그냥 그래

오늘처럼 예쁜 날에

어떻게 이렇게 모든 게 벅차기만 해

Don’t know what to do

I don’t know what to do without you

Yeah hey hey

I don’t know what to do without you

Yeah hey hey

I don’t know what to do without

You you you

You know I don’t know what to do

Don’t know what to do without you

아냐 괜찮다고 말하지만

Don’t know what to do without you

하찮은 이곳에 홀로 남아

그려본 니 기억은 Blue

Từ vựng

잠깐

Trạng từ

một lát; trong chốc lát; vắn tắt

Xin vui lòng đợi một chút.

Dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn. Có thể là danh từ hoặc trạng từ.

누구

Đại từ

ai

Người đó là ai?

Dùng để hỏi về một người không quen biết.

時間

Danh từ

시간

thời gian, giờ

Thời gian trôi qua nhanh quá.

Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

Trạng từ

làm ơn; một chút

Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.

Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.

멈추다

Động từ

dừng lại

Chiếc xe đột ngột dừng lại.

Dùng để mô tả việc gì đó ngừng chuyển động hoặc hành động.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

뭔가

Danh từ

cái gì đó; điều gì đó

Tôi cảm thấy có điều gì đó lạ lùng.

Dạng rút gọn của '무엇인가'. Dùng để chỉ một sự vật, sự việc hoặc cảm giác không xác định.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.