Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

How You Like That

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'How You Like That'.

BLACKPINK in your area

보란 듯이 무너졌어

바닥을 뚫고 저 지하까지

옷 끝자락 잡겠다고

저 높이 두 손을 뻗어봐도

다시 캄캄한 이곳에 Light up the sky

니 두 눈을 보며 I’ll kiss you goodbye

실컷 비웃어라 꼴좋으니까

이제 너희 하나 둘 셋

Ha how you like that?

You gon’ like that that that that that

That that that that

How you like that? (Barabim barabum bumbum)

How you like that that that that that

That that that that

Now look at you now look at me

Look at you now look at me

Look at you now look at me

How you like that

Now look at you now look at me

Look at you now look at me

Look at you now look at me

How you like that

Your girl need it all and that’s a hundred

백 개 중에 백 내 몫을 원해

Karma come and get some

딱하지만 어쩔 수 없잖아

What’s up, I’m right back

방아쇠를 Cock back

Plain Jane get hijacked

Don’t like me? Then tell me how you like that, like that

더 캄캄한 이곳에 Shine like the stars

그 미소를 띠며 I’ll kiss you goodbye

실컷 비웃어라 꼴좋으니까

이제 너희 하나 둘 셋

Ha how you like that?

You gon’ like that that that that that

That that that that

How you like that? (Barabim barabum bumbum)

How you like that that that that that

That that that that

Now look at you now look at me

Look at you now look at me

Look at you now look at me

How you like that

Now look at you now look at me

Look at you now look at me

Look at you now look at me

How you like that

날개 잃은 채로 추락했던 날

어두운 나날 속에 갇혀 있던 날

그때쯤에 넌 날 끝내야 했어

Look up in the sky it’s a bird it’s a plane

Bring out your boss bitch

BLACKPINK!

(Dumdumdum dururum dumdumdum dururum)

How you like that

(Dumdumdum dururum dumdumdum durururum)

You gon’ like that

(Dumdumdum dururum dumdumdum dururum)

How you like that

(Dumdumdum dururum dumdumdum durururum)

Từ vựng

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

area

Danh từ

ˈeriə

khu vực; vùng

Khu vực này nổi tiếng với những công viên đẹp.

Đề cập đến một vùng địa lý cụ thể, một phần của thị trấn hoặc một lĩnh vực hoạt động.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

듯이

Danh từ, Hậu tố

như thể, dường như

Anh ấy nói cứ như thể anh ấy biết mọi thứ.

Được sử dụng sau một động từ để chỉ ra rằng hành động tiếp theo tương tự hoặc có vẻ giống với hành động trước đó. Thường được rút ngắn thành '듯'.

무너지다

Động từ

sụp đổ, ngã xuống

Nhiều tòa nhà đã sụp đổ do trận động đất mạnh.

Được sử dụng cho các tòa nhà, cấu trúc, hoặc ngay cả những thứ trừu tượng như hệ thống hoặc hy vọng bị phá vỡ và sụp đổ.

바닥

Danh từ

sàn nhà; đáy

Đáy cốc bị nứt.

Chỉ bề mặt thấp nhất của một cái gì đó, như sàn của một căn phòng hoặc đáy của một vật thể.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.