Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BLACKPINK: 'How You Like That'.
BLACKPINK in your area
보란 듯이 무너졌어
바닥을 뚫고 저 지하까지
옷 끝자락 잡겠다고
저 높이 두 손을 뻗어봐도
다시 캄캄한 이곳에 Light up the sky
니 두 눈을 보며 I’ll kiss you goodbye
실컷 비웃어라 꼴좋으니까
이제 너희 하나 둘 셋
Ha how you like that?
You gon’ like that that that that that
That that that that
How you like that? (Barabim barabum bumbum)
How you like that that that that that
That that that that
Now look at you now look at me
Look at you now look at me
Look at you now look at me
How you like that
Now look at you now look at me
Look at you now look at me
Look at you now look at me
How you like that
Your girl need it all and that’s a hundred
백 개 중에 백 내 몫을 원해
Karma come and get some
딱하지만 어쩔 수 없잖아
What’s up, I’m right back
방아쇠를 Cock back
Plain Jane get hijacked
Don’t like me? Then tell me how you like that, like that
더 캄캄한 이곳에 Shine like the stars
그 미소를 띠며 I’ll kiss you goodbye
실컷 비웃어라 꼴좋으니까
이제 너희 하나 둘 셋
Ha how you like that?
You gon’ like that that that that that
That that that that
How you like that? (Barabim barabum bumbum)
How you like that that that that that
That that that that
Now look at you now look at me
Look at you now look at me
Look at you now look at me
How you like that
Now look at you now look at me
Look at you now look at me
Look at you now look at me
How you like that
날개 잃은 채로 추락했던 날
어두운 나날 속에 갇혀 있던 날
그때쯤에 넌 날 끝내야 했어
Look up in the sky it’s a bird it’s a plane
Bring out your boss bitch
BLACKPINK!
(Dumdumdum dururum dumdumdum dururum)
How you like that
(Dumdumdum dururum dumdumdum durururum)
You gon’ like that
(Dumdumdum dururum dumdumdum dururum)
How you like that
(Dumdumdum dururum dumdumdum durururum)
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
area
Danh từˈeriə
khu vực; vùng
Khu vực này nổi tiếng với những công viên đẹp.
Đề cập đến một vùng địa lý cụ thể, một phần của thị trấn hoặc một lĩnh vực hoạt động.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
듯이
Danh từ, Hậu tốnhư thể, dường như
Anh ấy nói cứ như thể anh ấy biết mọi thứ.
Được sử dụng sau một động từ để chỉ ra rằng hành động tiếp theo tương tự hoặc có vẻ giống với hành động trước đó. Thường được rút ngắn thành '듯'.
무너지다
Động từsụp đổ, ngã xuống
Nhiều tòa nhà đã sụp đổ do trận động đất mạnh.
Được sử dụng cho các tòa nhà, cấu trúc, hoặc ngay cả những thứ trừu tượng như hệ thống hoặc hy vọng bị phá vỡ và sụp đổ.
바닥
Danh từsàn nhà; đáy
Đáy cốc bị nứt.
Chỉ bề mặt thấp nhất của một cái gì đó, như sàn của một căn phòng hoặc đáy của một vật thể.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.