Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Lovesick Girls

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'Lovesick Girls'.

영원한 밤

창문 없는 방에 우릴 가둔 Love

What can we say

매번 아파도 외치는 Love

다치고 망가져도 나

뭘 믿고 버티는 거야

어차피 떠나면 상처투성인

채로 미워하게 될걸

끝장을 보기 전 끝낼 순 없어

이 아픔을 기다린 것처럼

아마 다 잠깐 일지도 몰라

우린 무얼 찾아서 헤매는 걸까

But I don’t care I’ll do it over and over

내 세상 속엔 너만 있으면 돼

We are the lovesick girls

네 멋대로 내 사랑을 끝낼 순 없어

We are the lovesick girls

이 아픔 없인 난 아무 의미가 없어

But we were born to be alone

Yeah we were born to be alone

Yeah we were born to be alone

But why we still looking for love

No love letters, no x and o’s

No love never, my exes know

No diamond rings, that set in stone

To the left, better left alone

Didn’t wanna be a princess, I’m priceless

A prince not even on my list

Love is a drug that I quit

No doctor could help when I’m lovesick

아마 다 잠깐 일지도 몰라

우린 무얼 찾아서 헤매는 걸까

불안한 내 눈빛 속에 널 담어

아프더라도 너만 있으면 돼

We are the lovesick girls

네 멋대로 내 사랑을 끝낼 순 없어

We are the lovesick girls

이 아픔 없인 난 아무 의미가 없어

But we were born to be alone

Yeah we were born to be alone

Yeah we were born to be alone

But why we still looking for love

사랑은 Slippin’ and fallin’

사랑은 Killin’ your darlin’

아프다 아물면 또 찾아오는 이 겁 없는 떨림

들리지 않아 What you say

이 아픔이 난 행복해

나를 불쌍해 하는 네가 내 눈엔 더 불쌍해

We are the lovesick girls

네 멋대로 내 사랑을 끝낼 순 없어

We are the lovesick girls

이 아픔없인 난 아무 의미가 없어

(One, two) Lovesick girls

모두 결국 떠나가고

Lovesick girls

내 눈물이 무뎌져도

Lovesick girls

아프고 또 아파도

Lovesick girls

But we’re still looking for love

Từ vựng

永遠하다

Tính từ

영원하다

vĩnh cửu; trường tồn; mãi mãi

Tình bạn của chúng ta sẽ là vĩnh cửu.

Dùng để mô tả một cái gì đó tiếp tục mà không có kết thúc. Thường được sử dụng cho các khái niệm trừu tượng như tình yêu hoặc tình bạn.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

窓門

Danh từ

창문

cửa sổ

Mở cửa sổ và thông gió.

Một lỗ trong suốt trên tường hoặc mái nhà cho phép ánh sáng và không khí đi vào.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

Danh từ

phòng

Phòng của tôi rất sạch sẽ.

Thường được dùng để chỉ một căn phòng trong nhà hoặc tòa nhà.

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

가두다

Động từ

nhốt; giam cầm

Anh ấy đã khóa chặt cảm xúc của mình trong lòng.

Có thể được sử dụng để giam cầm một người hoặc động vật về mặt thể chất, hoặc ẩn dụ để kìm nén cảm xúc hoặc giữ nước.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.