Phương tiện

Pink Venom

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'Pink Venom'.

Kick in the door, waving the coco

팝콘이나 챙겨 껴들 생각 말고

I talk that talk, runways I walk walk

눈 감고 Pop pop 안 봐도 척

One by one then two by two

내 손끝 툭 하나에 다 무너지는 중

가짜 쇼 치곤 화려했지

Makes no sense, you couldn’t get a dollar outta me

자 오늘 밤이야

난 독을 품은 꽃

네 혼을 빼앗은 다음

Look what you made us do

천천히 널 잠재울 Fire

잔인할 만큼 아름다워

I bring the pain like

This that pink venom

This that pink venom

This that pink venom

Get ‘em, get ‘em, get ‘em

Straight to ya dome like whoa whoa whoa

Straight to ya dome like ah ah ah

Taste that pink venom

Taste that pink venom

Taste that pink venom

Get ‘em, get ‘em, get ‘em

Straight to ya dome like whoa whoa whoa

Straight to ya dome like ah ah ah

Black paint and ammo, got bodies like Rambo

Rest in peace, please light up a candle

This da life of a vandal, masked up and I’m still in Celine

Designer crimes or it wouldn’t be me

Diamonds shinin’ drive in silence

I don’t mind it I’m ridin’

Flyin’ private side by side with da pilot up in the sky

And I’m wildin’, stylin’ on them and there’s no chance

Cuz we got bodies on bodies like this a slow dance

자 오늘 밤이야

난 독을 품은 꽃

니 혼을 빼앗은 다음

Look what you made us do

천천히 널 잠재울 Fire

잔인할 만큼 아름다워

I bring the pain like

This that pink venom

This that pink venom

This that pink venom

Get ‘em, get ‘em, get ‘em

Straight to ya dome like whoa whoa whoa

Straight to ya dome like ah ah ah

Taste that pink venom

Taste that pink venom

Taste that pink venom

Get ‘em, get ‘em, get ‘em

Straight to ya dome like whoa whoa whoa

Straight to ya dome like ah ah ah

원한다면 Provoke us

감당 못해 And you know this

이미 퍼져버린 Shot that potion

니 눈앞은 핑크빛 Ocean

Come and give me all the smoke

도 아니면 모 Like I’m so rock and roll

Come and give me all the smoke

[지/로] 다 줄 세워 봐 자 Stop drop

I bring the pain like

[제/리] Ratatata ratatata

[제/리] Ratatata ratatata

[제/리] Ratatata ratatata

Straight to ya

Straight to ya

Straight to ya dome like

[제/리] Ratatata ratatata

[제/리] Ratatata ratatata

[제/리] Ratatata ratatata

I bring the pain like

Từ vựng

kick

Động từ

kɪk

đá

Anh ấy đã đá quả bóng băng qua sân.

Dùng chân đánh vào ai đó hoặc vật gì đó.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

door

Danh từ

dɔr

cửa

Làm ơn hãy đóng cửa khi bạn rời khỏi phòng.

Vật chắn dùng để đóng lối vào.

wave

Động từ

weɪv

vẫy tay; phất (cờ)

Cô ấy vẫy tay chào bạn mình từ cửa sổ.

Dùng để chào hỏi hoặc ra hiệu bằng cách di chuyển bàn tay.

팝콘

Danh từ

bắp rang bơ; bỏng ngô

Tôi thích vừa ăn bắp rang bơ vừa xem phim tại rạp.

Một món ăn nhẹ phổ biến làm từ hạt ngô được đun nóng, thường được ăn khi xem phim.

이나

Danh từ, Tiểu từ

hoặc; những

Chúng ta đi ăn gì đó đi.

Một tiểu từ gắn vào danh từ. Nó có thể có nghĩa là 'hoặc', hoặc chỉ ra rằng danh từ đứng trước là một sự lựa chọn (thường không phải là tốt nhất), hoặc để biểu thị một số lượng lớn đáng ngạc nhiên.

챙기다

Động từ

chuẩn bị; chăm sóc; trông nom

Trước khi đi du lịch, bạn cần chuẩn bị kỹ lưỡng tất cả các vật dụng cần thiết.

Có thể có nghĩa là chuẩn bị đồ đạc, không quên thứ gì đó, hoặc chăm sóc ai đó/cái gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.