Phương tiện

Pretty Savage

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'Pretty Savage'.

비슷한 것 같지

우린 뼛속까지 다름

아이 창피하다가도

멍석 깔면 바름

Born skinny bitch

암만 살쪄도 난 마름

계산은 느려도

눈치는 빠름

인기를 논하자면 안

해 입만 아픔

F boys not my boys

싹둑싹둑 자름

우리 이름 틀린다면

뚜두뚜두 맞음

Drip drip ice it out

bust it down top to the bottom

검은색 분홍빛이

All up in it make it lit like

Yeah we some bitches

you can’t manage

또 이 어려운 걸 해내지

우린 예쁘장한 savage

We some 예쁘장한 savage

You better run run run

You better run run run

All my diamonds they yellow or bright white

Got’em blind can’t find me I’m outta sight

If you mad stay mad we not alike

S A V A G E keep it pretty pretty savage

비슷한 걸 걸쳤지만

자태부터 다름

짠 하고 나타나면

카펫부터 깔음

Black 했다 Pink 했다

내 맘대로 바꿈

네 질투가 문제야

maybe I’m the problem

검은색 분홍빛이

All up in it make it rain like

Yeah we some bitches

you can’t manage

또 이 어려운 걸 해내지

우린 예쁘장한 savage

We some 예쁘장한 savage

You better run run run

You better run run run

All my diamonds they yellow or bright white

Got’em blind can’t find me I’m outta sight

If you mad stay mad we not alike

S A V A G E keep it pretty pretty savage

Pretty girl

웃어주지만 마냥 약하진 않아

And I wish you would

비바람이 불수록 더 높이 날아

I got nothin’ left to say to you

원하면 보여줄게 attitude

굳이 말 안 해도

다 알잖아 (You know)

Savage

봐도 봐도 예쁘장한

Savage

[로/리] so pretty pretty pretty pretty

Savage

봐도 봐도 예쁘장한

Savage

[로/리] so pretty pretty pretty pretty

Từ vựng

비슷하다

Tính từ

giống nhau

Anh ấy và tôi có sở thích giống nhau.

Được sử dụng để mô tả khi hai hoặc nhiều thứ có sự tương đồng về ngoại hình, chất lượng hoặc bản chất.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

뼛속

Danh từ

tủy xương; tận xương tủy; sâu thẳm

Gió lạnh mùa đông buốt tận xương tủy.

Nghĩa đen là phần bên trong xương, nhưng trong các cụm như 뼛속까지, nó mang nghĩa hoàn toàn, sâu sắc hoặc đến tận cốt lõi.

다르다

Tính từ

khác

Chúng tôi có ý kiến khác nhau.

Một tính từ có nghĩa là 'khác' hoặc 'không giống nhau'. Nó thường bị nhầm lẫn với 틀리다 (sai), nhưng 다르다 chỉ đơn giản thể hiện sự khác biệt chứ không phải lỗi sai.

아이

Danh từ, Thán từ

đứa trẻ

Đứa trẻ đang cười.

Chỉ một người trẻ tuổi. Cũng có thể được sử dụng như một thán từ để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc khó chịu.

창피하다

Tính từ

xấu hổ; mắc cỡ

Tôi đã rất xấu hổ vì mắc lỗi trước mặt mọi người.

Cảm thấy hổ thẹn hoặc ngượng ngùng do mất mặt hoặc mất đi tôn nghiêm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.