Phương tiện

STAY

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'STAY'.

툭하면 거친 말들로

내 맘에 상처를 내놓고

미안하단 말 한마디 없이

또 나 혼자 위로하고

오늘 하루도 혹시

날 떠날까 늘 불안해 해

I just want you to stay

점점 무뎌져 가는

너의 그 무표정 속에

천천히 내려놓자며

거울에 속삭이곤 해

날 당연하게 생각하는 너지만

그게 너다워 그래도

Stay stay stay with me

널 닮은 듯한 슬픈 멜로디

이렇게 날 울리는데 eh eh

네 향기는 달콤한 felony

너무 밉지만 사랑해

어두운 밤이 날 가두기 전에

내 곁을 떠나지마

아직 날 사랑하니 내 맘과 같다면

오늘은 떠나지마

굳이 너여야만 하는 이유는 묻지마

그저 내 곁에 stay with me

(It goes a little something like)

Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala

Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala

지금 당장 많은 걸 바라는 게 아냐

그저 내 곁에 stay with me

사실은 난 더 바라는 게 없어 이제

심장은 뛰긴 하는 건지 무감각해 그래

사람들과의 억지스런 한마디보단

너와의 어색한 침묵이 차라리 좋아

So stay 그게 어디가 됐건 말이야

가끔 어둠이 올 때면 I’ll be your fire

거짓 같은 세상 속 유일한 truth it’s you

This a letter from me to you

널 닮은 듯한 슬픈 멜로디

이렇게 날 울리는데 eh eh

네 향기는 달콤한 felony

너무 밉지만 사랑해

어두운 밤이 날 가두기 전에

내 곁을 떠나지마

아직 날 사랑하니 내 맘과 같다면

오늘은 떠나지마

굳이 너여야만 하는 이유는 묻지마

그저 내 곁에 stay with me

(It goes a little something like)

Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala

Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala

지금 당장 많은걸 바라는 게 아냐

그저 내 곁에 stay with me

(It goes a little something like)

Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala

Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala

지금 당장 많은걸 바라는 게 아냐

그저 내 곁에 stay with me

Từ vựng

Trạng từ

bịch; phak; đột ngột

Anh ấy ném chiếc túi xuống sàn cái bịch.

Mô phỏng âm thanh hoặc hành động rơi, đứt, hoặc nói năng cộc lốc.

거칠다

Tính từ

thô, ráp

Đôi tay anh ấy thô ráp vì làm nhiều việc nặng nhọc.

Có thể được sử dụng để mô tả kết cấu (như da hoặc vải), tính cách hoặc hành động không mượt mà hoặc nhẹ nhàng.

Danh từ, Hậu tố

lời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường

Anh ấy nói chuyện rất hay.

Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

傷處

Danh từ

상처

vết thương; chấn thương; sẹo

Tôi bị ngã và bị thương ở đầu gối.

Đề cập đến một chấn thương thể chất hoặc một vết sẹo tình cảm.

내놓다

Động từ

đưa ra; trình bày; đề xuất; phát hành

Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng mới.

Có thể có nghĩa là đặt một cái gì đó ra ngoài, hoặc trình bày một ý tưởng hoặc sản phẩm.

未安하다

Tính từ

미안하다

xin lỗi; áy náy

Tôi thấy áy náy với mọi người vì đến muộn cuộc họp.

Dùng để xin lỗi hoặc nói rằng mình thấy không thoải mái vì đã gây phiền cho ai đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.