Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BLACKPINK: 'Whistle'.
Hey boy
Make’ em whistle like
a missile bomb, bomb
Every time I show up, blow up uh
Make’ em whistle like
a missile bomb, bomb
Every time I show up, blow up uh
넌 너무 아름다워
널 잊을 수가 없어
그 눈빛이 아직 나를
이렇게 설레게 해 Boom boom
24, 365
오직 너와 같이 하고파
낮에도 이 밤에도
이렇게 너를 원해 Ooh ooh
모든 남자들이 날 매일 Check out
대부분이 날 가질 수 있다 착각
절대 많은 걸 원치
않아 맘을 원해 난
넌 심장을 도려내 보여봐
아주 씩씩하게 때론 Chic chic 하게
So hot so hot 내가
어쩔 줄 모르게 해
나지막이 불러줘
내 귓가에 도는 휘파람처럼
이대로 지나치지 마요
너도 나처럼 날
잊을 수가 없다면 Whoa
널 향한 이 마음은 Fire
내 심장이 빠르게 뛰잖아
점점 가까이 들리잖아
휘파람
Uh 휘 파람 파람 파람
(Can you hear that)
휘 파라파라 파라 밤
휘파람
Uh 휘 파람 파람 파람
(Can you hear that)
휘 파라파라 파라 밤
Hold up
아무 말 하지 마
Just whistle to my heart
그 소리가 지금 나를
이렇게 설레게 해 Boom boom
생각은 지루해
느낌이 Shh
Every day all day
내 곁에만 있어줘 Zoom zoom
Uh 언제나 난 Stylin’
도도하지만 네 앞에선 Darlin’
뜨거워지잖아 Like a desert island
너 알아갈수록 울려대는 마음속
그만 내빼 넘어와라
내게 Boy 이젠 Checkmate
게임은 내가 Win (Uh-huh)
난 널 택해 안아줘 더
세게 누가 널 가로
채 가기 전에 내가 (Uh)
이대로 지나치지 마요
너도 나처럼 날
잊을 수가 없다면 Whoa
널 향한 이 마음은 Fire
내 심장이 빠르게 뛰잖아
점점 가까이 들리잖아
휘파람
Uh 휘 파람 파람 파람
(Can you hear that)
휘 파라파라 파라 밤
휘파람
Uh 휘 파람 파람 파람
(Can you hear that)
휘 파라파라 파라 밤
This beat got me feelin’ like
바람처럼 스쳐가는
흔한 인연이 아니길
많은 말은 필요 없어
지금 너의 곁에
나를 데려가 줘 Ooh
Make’ em whistle like
A missile bomb, bomb
Every time I show up, blow up uh
Make’ em whistle like
A missile bomb, bomb
Every time I show up, blow up uh
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
boy
Danh từbɔɪ
con trai
Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.
Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.
whistle
Động từˈwɪs.əl
huýt sáo; ra hiệu bằng tiếng huýt; phát ra âm thanh cao
Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy huýt sáo một lần.
Có thể chỉ người huýt sáo, còi phát tiếng, hoặc gió và vật chuyển động nhanh tạo ra âm thanh cao.
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
bomb
Danh từbɑm
bom; quả bom
Cảnh sát đã tìm thấy một gói hàng khả nghi trông giống như một quả bom.
Một thiết bị nổ dùng làm vũ khí. Nghĩa bóng có thể chỉ một sự thất bại thảm hại.
every
Từ hạn địnhˈɛv.(ə.)ɹi
mỗi
Tôi uống trà mỗi ngày.
Được dùng với danh từ số ít để chỉ tất cả các thành viên trong một nhóm.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.