Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

You Never Know

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'You Never Know'.

애써서 활짝 웃었던 날에

밤은 왜 더 어두울까

It keeps bringing me down down down

모두 너무 쉽게 내뱉던 말

아마 들리겠지 머지않아

I’ve heard enough I’ve heard enough

Of the things that I’m not

온 세상이 바뀌어가도

아직 나는 그대론 걸

내가 걸어가는

이 길을 꿈꾸던

그때 그대로

그때 그대로

내 매일을 춤추던

처음 그 자리에 남아 있는 걸

But you’ll never know

Unless you walk in my shoes

You’ll never know

엉켜버린 내 끈

‘Cause everybody sees

What they wanna see

It’s easier to judge me than to believe

깊이 숨겼던 낡은 생각들

가끔 나를 잡고 괴롭히지만

[지/제] 그럴수록 Imma shine baby

[지/제] You know they ain’t got a shot on me

Sunday night

I’ve been swallowed by my bed

I’ve been all over my head

Wonderin’ if I gotta trying pretend

나도 잘 모르는 날

누가 알아주길 기대하는

내 모습을 찾을까 두려워

저 빛이 더 밝아질수록

내 그림자도 길어지는데

너무 눈이 부셔올 때

난 뒤를 볼 수 있을까

온 세상이 바뀌어가도

아직 나는 그대론 걸

내가 걸어가는

이 길을 꿈꾸던

그때 그대로

그때 그대로

내 매일을 춤추던

처음 그 자리에 남아 있는 걸

But you’ll never know

Unless you walk in my shoes

You’ll never know

엉켜버린 내 끈

‘Cause everybody sees

What they wanna see

It’s easier to judge me than to believe

깊이 숨겼던 낡은 생각들

가끔 나를 잡고 괴롭히지만

[지/제] 그럴수록 Imma shine baby

[지/제] You know they ain’t got a shot on me

가라앉으면 안 돼

나도 잘 알아

땅만 보는 채론 날 수 없어

구름 건너편엔

아직 밝은 해

내가 그려왔던 그림 속에

찢어버린 곳들까지

다 비워내고 웃을 수 있게

보기 싫었던 나와 마주할래

난 기억해

So I’ll be okay

파란 내 방 한가득 꽃이 피게

I’ll always be waiting

But you’ll never know

Unless you walk in my shoes

You’ll never know

엉켜버린 내 끈

‘Cause everybody sees

What they wanna see

It’s easier to judge me than to believe

깊이 숨겼던 낡은 생각들

가끔 나를 잡고 괴롭히지만

[지/제] 그럴수록 Imma shine baby

[지/제] You know they ain’t got a shot on me

Từ vựng

애쓰다

Động từ

cố gắng; nỗ lực

Anh ấy đã không ngừng nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình.

Dùng để mô tả việc nỗ lực hoặc cố gắng hướng tới một mục tiêu.

활짝

Trạng từ

rộng mở, nở rộ, rạng rỡ

Cô ấy nhìn tôi và cười rạng rỡ.

활짝 là một phó từ mô tả một cái gì đó mở rộng, nở rộ hoặc cười rạng rỡ. Nó truyền tải cảm giác đầy đặn và tươi sáng.

웃다

Động từ

cười

Cô ấy đã cười sau khi nghe một câu chuyện vui.

Một động từ phổ biến được sử dụng để biểu đạt hạnh phúc, sự thích thú hoặc sự hài lòng qua tiếng cười.

Danh từ

ngày

Hôm nay thời tiết đẹp.

Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Trạng từ

tại sao

Tại sao bạn vẫn ở đây?

Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.