Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Forgive Me

BoA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BoA: 'Forgive Me'.

적절한 Attitude 한 꼬집 날카로움

예상은 빗나가 재밌잖아 Relax

You hate it when it hurts

But you did it to me first

너 빼곤 다 알아 죽을 만큼 어렵지

I won’t say I’m sorry

미안하지도 않아

차라리 날 싫어해봐 어때?

조잡하게 굴지 마

저울질도 까딱까딱

조금 친절했을 뿐

욕심부려 빠져 삐딱

서로 다른 이해 속에

상상에 갇혀 부풀어졌고

그 옵션 안에 난 없어

I don’t need you to forgive me

적당한 타이밍에 널 놔주려 했어

애타게 애원하며 울고 불고서

알다가도 모른데 난 널 무시했는데

의미도 모른 채 유약해 빠진 너

설명은 안 할래

그것마저 귀찮아

차라리 널 싫어해봐 어때?

조잡하게 굴지 마

저울질도 까딱까딱

조금 친절했을 뿐

욕심부려 빠져 삐딱

서로 다른 착각 속에

어그러진 틀 안에 갇혔고

그 옵션 안에 난 없어

I don’t need you to forgive me

얌전히 떠나 Walk away

서롤 위한 길이라고 생각해

차갑게 씻어내 뜨거운 마음

가식적인 미소 정도 네게 지어줄게

조잡하게 굴지 마 (Uh yea)

저울질도 까딱까딱

(필요 없어 치워 Yeah)

조금 친절했을 뿐

욕심부려 빠져 삐딱

(욕심부리다가 지쳐)

서로 다른 이해 속에

상상에 갇혀 부풀어졌고

그 옵션 안에 난 없어

I don’t need you to forgive me

살짝 던져본 미끼에

걸렸어 But I’m no mistake

Feel no ways when I walk away

I don’t need you to forgive me

미워해 차라리 Hate me

Big big drip but my temp is short

따분해 And I don’t need yours

I don’t need you to forgive me

Từ vựng

適切

Danh từ

적절

thích hợp, phù hợp

Cần có biện pháp thích hợp với tình hình.

Chỉ một cái gì đó phù hợp hoặc đúng đắn cho một tình huống hoặc mục đích cụ thể. Thường được sử dụng với 하다 để có nghĩa là 'thích hợp'.

attitude

Danh từ

ˈæt̬.ə.tuːd

thái độ xấc xược

Đừng có thái độ xấc xược với tôi, chàng trai trẻ!

Nói một cách thân mật, nó đề cập đến hành vi hung hăng hoặc không hợp tác.

Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tố

một, một nào đó

Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.

Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).

꼬집

Danh từ

một nhúm (lượng)

Thêm một nhúm muối để nêm nếm.

Đề cập đến một lượng nhỏ thứ gì đó có thể cầm giữa ngón cái và ngón trỏ.

날카롭다

Tính từ

sắc, bén

Con dao này rất sắc.

Có thể được sử dụng để mô tả sự sắc bén vật lý (như dao) hoặc trí tuệ / sự hóm hỉnh sắc sảo.

豫想

Danh từ

예상

mong đợi; dự đoán; dự báo

Nó khác với mong đợi của tôi.

Đề cập đến những gì người ta dự đoán hoặc dự báo sẽ xảy ra.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

빗나가다

Động từ

lệch; trượt; sai lệch

Một lần nữa, dự báo thời tiết lại sai bét.

Dùng khi một vật không trúng mục tiêu hoặc khi dự đoán, kỳ vọng không đúng với thực tế.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.