Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Bolbbalgan4: 'When I Fall in Love'.
All my girls 언제나 남자를 조심해
넌 너무 어리숙해서
누구든 마음을 열어주잖아
꽃 피는 것도 세상이 좀 어둡더라도
어린 소녀처럼
환하게 웃어 주니까
Oh gosh, 근데 이상해 마음이 자꾸 흔들려
나 말 잘 듣는 착한 앤데
안되는데, 안되는데, oh 되는데
Like fire 불빛이 켜지면
온 세상이 따뜻해져서 견딜 수 없어
Like fabular 소설처럼 나
사랑에 빠진 것 같아 woo yeah
Let me love all day
Let me let me love all day
이렇게 좋은 건가요
이런 기분이었던가요 oh God
Let me love all day
Let me let me love all day
Can’t breathe 나 사랑에 빠져 볼래요
Oh oh oh
You break my heart and that’s so painful
맘이 좀 아파도
난 누구에게도 상처받고 싶진 않아
Oh gosh, 근데 이상해 마음이 자꾸 흔들려
나 말 잘 듣는 착한 앤데
안되는데, 안되는데, oh 되는데
Like fire 불빛이 켜지면
온 세상이 따뜻해져서 견딜 수 없어
Like fabular 소설처럼 나
사랑에 빠진 것 같아 woo yeah
Let me love all day
Let me let me love all day
이렇게 좋은 건가요
이런 기분이었던가요 oh God
Let me love all day
Let me let me love all day
Can’t breathe 나 사랑에 빠져 볼래요
My flashlight 빛나는 너처럼
온 세상이 따뜻해져서 견딜 수 없어
Like fabular 소설처럼 나
사랑에 빠진 것 같아 woo yeah
Let me love all day
Let me let me love all day
이렇게 좋은 건가요
이런 기분이었던가요 oh God
Let me love all day
Let me let me love all day
Can’t breathe 나 사랑에 빠져 볼래요
Oh oh oh
all
Từ hạn địnhɔl
tất cả
Tất cả học sinh đều ở đây.
Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
girls
Danh từɡɝlz
những cô gái; các bé gái
Các cô gái đang chơi trong vườn.
Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.
언제나
Trạng từluôn luôn, mọi lúc
Anh ấy luôn giúp đỡ chúng tôi.
Được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó là đúng hoặc xảy ra trong mọi trường hợp hoặc mọi lúc.
男子
Danh từ남자
đàn ông
Người đàn ông đó là bạn của tôi.
Chỉ người nam giới. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, cũng có thể có nghĩa là 'chồng' hoặc 'bạn trai'.
를
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi ăn một quả táo.
Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.
操心하다
Động từ조심하다
cẩn thận; chú ý
Hãy cẩn thận để không bị cảm lạnh.
Được sử dụng khi cảnh báo ai đó hoặc thể hiện sự thận trọng.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.