Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Chi Mat Ba Ram

Brave Girls K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Brave Girls: 'Chi Mat Ba Ram'.

You know what it is

B. girls are back (Brave Sound)

We’re gonna be “Summer Queens”

You ready? We are “BRAVE GIRLS”

Oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh

Just wanna give ur love

날 보는 눈빛에 분명 적혀있어

내게 Rollin’ in the deep (Rollin’ rollin’)

I don’t want “지루함” or “따분함”

Oh get away

난 더 특별함을 원해 너에게

푸른 바람 불어와

두 볼을 스칠 때 (Hey)

또 괜히 나 왜 두근거려 왜 (왜)

Call me “Desperado”

뭐래도 몰라도 돼

오늘만은 내 멋대로

Go far away

치맛바람이 불어와 (불어와)

내게도 사랑이 찾아와 Yeah

뜨거운 햇살이 비춰와 (비춰와)

아름다운 여름밤이라구요

살랑 살랑 살랑 불어 기분 좋은 날에

바람 바람 바람 이 시원한 바람

찰랑 찰랑 찰랑 이 푸른 바닷가에

바람 바람 바람 치 맛 바 람

눈치 따위는 안 보여 Babe

(널 향한 내 맘에)

내숭 따위는 Get nah joy babe

(This is my way)

Your eyes on my body

눈 떼지 못해 넌

부디 오늘 밤은 I don’t let you go

Ooh baby I mean you know

푸른 바람 불어와

두 볼을 스칠 때 (Hey)

또 괜히 나 왜 두근거려 왜 (왜)

Call me “Desperado”

뭐래도 몰라도 돼

오늘만은 내 멋대로

Go far away

치맛바람이 불어와 (불어와)

내게도 사랑이 찾아와 Yeah

뜨거운 햇살이 비춰와 (비춰와)

아름다운 여름밤이라구요

살랑 살랑 살랑 불어 기분 좋은 날에

바람 바람 바람 이 시원한 바람

찰랑 찰랑 찰랑 이 푸른 바닷가에

바람 바람 바람 치 맛 바 람

너와 함께 있고 이 밤은 빛나는데

Now I’m fearless 난 없어 무서울게

I know 너도 내 맘과 같은 걸

We’re just falling in love

Let’s go!

Oh oh oh oh oh oh (Oh babe)

Oh oh oh oh oh oh oh (시원한 이 바람)

Oh oh oh oh oh oh (Oh babe babe)

치 맛 바 람

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

what

Đại từ

wɑt

gì / cái gì

Bạn muốn cái gì?

Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

b.

Tính từ

chữ viết tắt của sinh, đặt trước ngày sinh

Tiểu sử dùng chữ viết tắt «b.» trước ngày sinh của diễn viên.

Đây là chữ viết tắt trong tiểu sử, thường đặt trước năm hoặc ngày tháng đầy đủ để cho biết thời điểm một người được sinh ra.

girls

Danh từ

ɡɝlz

những cô gái; các bé gái

Các cô gái đang chơi trong vườn.

Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.

are

Động từ

ɑɹ

Bạn rất tốt bụng.

Thì hiện tại của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.