Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Rollin' (OT4 version)

Brave Girls K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Brave Girls: 'Rollin' (OT4 version)'.

Brave Girls

You ready?

그 날을 잊지 못해 babe

날 보며 환히 웃던 너의 미소에

홀린 듯 I’m fall in love

But 괜한 부끄럼에 (난 그저)

한마디 말도 못해 babe

I wanna you

너의 눈빛은

날 자꾸 네 곁을 맴돌게 해

Just only you

굳게 닫힌 내 맘이

어느새 무너져버려

Because of you

온통 너의 생각뿐이야

나도 미치겠어

너무 보고 싶어 매일 매일 매일

자꾸 초라해지잖아 내 모습이

그대여 내게 말해줘 사랑한다고

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

하루가 멀다 하고

Rolling in the deep

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

기다리고 있잖아

Babe Just only you

기다리고 있잖아

Babe Just only you

Hey I just wanna be with you

오늘 밤이 가기 전에

I can’t feel you

조금 더 다가와 줘

Tonight I’m ready for you

You wanna touch me I know

대체 뭘 고민해 빨리 안아

아닌 척 모르는 척 하다가

늦게 놓치고 후회 말아

I wanna you

너의 눈빛은

날 자꾸 네 곁을 맴돌게 해

Just only you

굳게 닫힌 내 맘이

어느새 무너져버려

Because of you

온통 너의 생각뿐이야

나도 미치겠어

너무 보고 싶어 매일 매일 매일

자꾸 초라해지잖아 내 모습이

그대여 내게 말해줘 사랑한다고

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

하루가 멀다 하고

Rolling in the deep

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

기다리고 있잖아

Babe Just only you

[유/은] 이제 와 숨기려 하지 마요

[유/은] 그대여 아닌 척하지 마요

온종일 난 그대 생각에 잠긴 채로

난 이대로 기다리고 있어요

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

하루가 멀다 하고

Rolling in the deep

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

Rollin’ Rollin’ Rollin’ Rollin’

기다리고 있잖아

[민/유] Babe Just only you

기다리고 있잖아

Babe Just only you

Từ vựng

브레이브걸스

Danh từ riêng

Brave Girls

Brave Girls đã đạt được sự yêu mến nồng nhiệt với ca khúc 'Rollin'.

Một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc nổi tiếng với ca khúc 'Rollin'.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

ready

Tính từ

ˈɹɛdi

sẵn sàng, chuẩn bị xong

Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?

Dùng để mô tả việc đã chuẩn bị đầy đủ cho một nhiệm vụ hoặc hành động.

Thán từ, Đại từ

đó, anh ấy

Người đàn ông đó là ai?

Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.

Danh từ

ngày

Hôm nay thời tiết đẹp.

Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.

잊다

Động từ

quên

Tôi đã quên một lời hứa quan trọng.

Được sử dụng khi bạn không thể nhớ lại điều gì đó bạn đã từng biết, hoặc không nhớ được điều gì đó mà bạn phải nhớ.

못하다

Động từ

không thể

Tôi không biết bơi.

Được sử dụng sau một danh từ và tiểu từ 을/를, hoặc trước một động từ, để chỉ sự không có khả năng hoặc thiếu kỹ năng.

babe

Danh từ

beɪb

cưng; em yêu/anh yêu; trẻ sơ sinh; người hấp dẫn

Anh ấy thì thầm: 'Anh yêu em, cưng à', khi họ đi dạo dọc bờ biển.

Thường được sử dụng giữa những người yêu nhau hoặc như một từ lóng để chỉ một người hấp dẫn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.