Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BTS: 'Blood Sweat & Tears'.
내 피 땀 눈물
내 마지막 춤을
다 가져가 가
내 피 땀 눈물
내 차가운 숨을
다 가져가 가
내 피 땀 눈물
내 피 땀 눈물도
내 몸 마음 영혼도
너의 것인 걸 잘 알고 있어
이건 나를 벌받게 할 주문
Peaches and cream
Sweeter than sweet
Chocolate cheeks
And chocolate wings
But 너의 날개는 악마의 것
너의 그 sweet 앞엔 bitter bitter
Kiss me 아파도 돼
어서 날 조여줘
더 이상 아플 수 없게
Baby 취해도 돼 이제 널 들이켜
목 깊숙이 너란 위스키
내 피 땀 눈물
내 마지막 춤을
다 가져가 가
내 피 땀 눈물
내 차가운 숨을
다 가져가 가
원해 많이 많이 많이 많이
원해 많이 많이 많이 많이 많이 많이
원해 많이 많이 많이 많이
원해 많이 많이 많이 많이 많이 많이
아파도 돼 날 묶어줘
내가 도망칠 수 없게
꽉 쥐고 날 흔들어줘
내가 정신 못 차리게
Kiss me on the lips lips
둘만의 비밀
너란 감옥에 중독돼 깊이
니가 아닌 다른 사람 섬기지 못해
알면서도 삼켜버린 독이 든 성배
내 피 땀 눈물
내 마지막 춤을
다 가져가 가
내 피 땀 눈물
내 차가운 숨을
다 가져가 가
원해 많이 많이 많이 많이
원해 많이 많이 많이 많이 많이 많이
원해 많이 많이 많이 많이
원해 많이 많이 많이 많이 많이 많이
나를 부드럽게 죽여줘
너의 손길로 눈 감겨줘
어차피 거부할 수조차 없어
더는 도망갈 수조차 없어
니가 너무 달콤해 너무 달콤해
너무 달콤해서
내 피 땀 눈물
내 피 땀 눈물
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
피
Danh từmáu
Ngón tay của tôi đang chảy máu.
Đề cập đến chất lỏng màu đỏ trong cơ thể. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'dòng máu' hoặc 'dòng dõi'.
땀
Danh từmồ hôi
Tôi đã đổ rất nhiều mồ hôi vì thời tiết nóng nực.
Chỉ mồ hôi. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'nỗ lực' hoặc 'công việc khó khăn'.
눈물
Danh từnước mắt
Tôi buồn đến nỗi đã khóc.
Chỉ nước chảy ra từ mắt khi khóc.
마지막
Danh từcuối cùng
Đây có thể là cơ hội cuối cùng của chúng ta.
Chỉ sự kết thúc của một chuỗi hoặc thời gian.
춤
Danh từđiệu nhảy
Tôi thích khiêu vũ.
Đề cập đến hành động nhảy múa. Thường được sử dụng với động từ 추다 (chuda), có nghĩa là 'nhảy, múa'.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
다
Trạng từtất cả, toàn bộ, hoàn toàn
Mọi người đã đến đủ cả rồi.
Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.