Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ENHYPEN: 'FEVER'.
얼음 같은 눈, 그 붉은 눈빛
Breaking me in two, 나를 흔들지
왕좌에 앉은 네 앞에 설 때
내 안에 타는 불길
What I gotta do, 뜨거운 손이
너를 찾아도, I cannot have it
너에게 손대선 안 돼, 절대
하지만 이끌리지
난 아플수록 널 원해
멈춰 제발, 멈추지 마
멈춰 제발, 멈추지 마 (Ah)
너 때문에 온몸이 타올라
너 때문에 심장이 목말라
Like a fever, fever, fever, fever
널 안고 싶어
널 안고 싶어
밀어내도 내 안에 타올라
재가 돼도 불꽃이 피어나
Like a fever, fever, fever
널 앓고 싶어
널 앓고 싶어
Don’t stop!
그래 all day, all day 태워줘
Please stop!
나의 태양이여 그만 Baby oh baby
이런 날 어떻게 좀 해줘 어떻게 좀 날
날 놓아줘 날 안아줘
날 놓아줘 날 안아줘
너 때문에 온몸이 타올라
너 때문에 심장이 목말라
[니키/제이크] Like a fever, fever, fever, fever
널 안고 싶어
널 안고 싶어
밀어내도 내 안에 타올라
재가 돼도 불꽃이 피어나
Like a fever, fever, fever
널 앓고 싶어
널 앓고 싶어
너 때문에 온몸이 타올라
너 때문에 심장이 목말라
Like a fever, fever, fever, fever
널 안고 싶어
널 안고 싶어
밀어내도 내 안에 타올라
재가 돼도 불꽃이 피어나
Like a fever, fever, fever
널 앓고 싶어
널 앓고 싶어
얼음
Danh từđá
Cốc đầy đá.
같다
Tính từgiống nhau; như là
Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.
Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.
눈
Danh từmắt; tuyết
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
그
Thán từ, Đại từđó, anh ấy
Người đàn ông đó là ai?
Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.
붉다
Tính từđỏ; đỏ thẫm
Hoàng hôn chuyển sang màu đỏ.
Mô tả một vật có màu đỏ hoặc đỏ thẫm.
눈빛
Danh từánh mắt
Ánh mắt của cô ấy nói lên rất nhiều điều.
Đề cập đến biểu cảm hoặc cảm xúc thể hiện trong mắt của ai đó.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.