Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EXO: 'Ko Ko Bop'.
Hmm hmm
Shimmie shimmie Ko Ko Bop I think I like it
긴장은 Down down 부끄러 말고
어지러운 맘속에 내가 들어가
익숙한 듯 부드럽게 네게 번져 가
Ah woo 고요한 밤이야
Ah woo 널 위한 밤이야
참을 수가 없어 빠져 가 Yeah yeah
너의 몸짓에 난 취해 가 Yeah yeah
니가 알던 뻔한 모습의 나를 잊어 오늘
숨겨 둔 본능이 Shimmie up
It goes down down baby
리듬에 온몸을
It goes down down baby
[수/디] 맡기고 소리쳐
Oh oh oh 우린 Oh oh oh
We going Ko Ko Bop
Hey
Shimmie shimmie Ko Ko Bop I think I like it
조금씩 Down down 수줍어 말고
누가 뭐래도 넌 신경 쓰지 말어
지금 이대로 아름답기만 해
멈춰 버렸음 해 Baby are you down
Ah woo 마지막 밤이야
Ah woo 둘만의 밤이야
긴장하지 말고 다가와 Yeah yeah
니 모든 걸 내게 맡겨 봐 Yeah yeah
점점 풀려 가는 고삐
더 내려놔 오늘
눈치 보지 말고 Shakin’ up
It goes down down baby
[수/첸] 리듬에 온몸을
It goes down down baby
[수/첸] 맡기고 소리쳐
Oh oh oh 우린 Oh oh oh
Break it down now
Hey
We go down now
Listen
밤은 깊어도 더 빛나는 너
너의 그 눈빛이 (Yo yo)
다 내게 말해 (Yo yo)
기분 좋은 밤 넌 원하고 있어
(Uh uh uh uh uh)
알아 It’s ok 이제 시작해 (Let’s go)
It’s about to go go
Down down baby (It’s going down)
리듬에 온몸을
It goes down down baby (It’s going down)
[백/첸] 맡기고 소리쳐
Oh oh oh (Oh) 우린 Oh oh oh (Oh)
[첸/찬] Going Ko Ko Bop
Down down baby
(Down, down, yeah, yeah)
귓가에 속삭여
It goes down down baby
(We’re going down, yeah)
[수/백] 내 맘을 불태워
Oh oh oh (Oh) 미쳐 Oh oh oh (Uh)
[카/All] Going Ko Ko Bop
hmm
Thán từhəm
âm thanh biểu thị sự suy nghĩ, do dự hoặc nghi ngờ
Ừm, tôi cần thời gian để quyết định.
Dùng trong lời nói hoặc văn viết thân mật khi người nói đang suy nghĩ, chưa chắc chắn hoặc hơi nghi ngờ.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
think
Động từθɪŋk
suy nghĩ, cho rằng
Tôi nghĩ về tương lai.
Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.
like
Động từlaɪk
thích
Tôi thực sự thích bộ phim này.
Dùng để bày tỏ sự yêu thích hoặc hài lòng.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
緊張
Danh từ긴장
căng thẳng, hồi hộp
Tôi đã hít một hơi thật sâu để giải tỏa căng thẳng trước buổi thuyết trình.
Chỉ trạng thái căng thẳng hoặc hồi hộp về tinh thần hoặc thể chất.
은
Tiểu từ, Hậu tốTiểu từ chủ đề
Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.
Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.
down
Trạng từdaʊn
xuống; ở dưới
Làm ơn đặt chiếc hộp xuống sàn.
Được sử dụng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí về phía mức thấp hơn hoặc mặt đất.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.