Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EXO: 'Monster'.
She got me going crazy
왜 심장이 뛰니
넌 아름다워 나의 Goddess
닫혀 있지 Yeah yeah
두드릴 테니 날 들여 보낼래
감춰진 스릴을 줄게
눈동자의 호기심에
이미 넌 빠져들었고
Don’t be afraid
Love is the way
Shawty I got it
You can call me monster
I’m creeping in your heart babe
뒤집고 무너트리고 삼켜
그래 널 훔쳐 탐닉해
널 망쳐 놓을 거야
니 맘속에 각인된 채
죽어도 영원히 살래
(Come here girl)
You call me monster
(You call me monster)
니 맘으로 들어갈게
She got me going crazy
(Oh yeah, she got me)
왜 심장이 뛰니
(Oh yeah, oh yeah, she got me)
내가 좀 성격이 급해
그닥 온순하지 못해
(널 미워했어)
하지만 너를 원해
That’s right, my type
가슴은 거짓말 안 해
시작됐어 내 안에서
위험한 신호를 보내
Don’t be afraid
Love is the way
Shawty I got it
You can call me monster
I’m creeping in your heart babe
뒤집고 무너트리고 삼켜
그래 널 훔쳐 탐닉해
널 망쳐 놓을 거야
니 맘속에 각인된 채
죽어도 영원히 살래
(Come here girl)
You call me monster
니 맘으로 들어갈게
전율이 와 니 삶을 다
뒤집어 버리는 게
I’m sorry, you make me so crazy
You know you do
모두 날 두려워해 So I’m untouchable man
근데 네 진심은 왜 결국에 날 거부 못해
숨어서 훔쳐보다가
깜짝 놀라지 (Who?)
네겐 안티노미 같은
난 네 존재의 일부 (How we do?)
날 그대로 받아들여
너의 두려운 걱정은 접어 두렴
니가 견딜 만한 고통을 누려
더 깊이 빠져들어
널 맘대로 가지고 놀아
내 손에서 맘껏 놀아
도망가지 마 넌 영원히 맴돌아 Brah
You can call me monster
I’m creeping in your heart babe
(Yeah yeah yeah yeah)
뒤집고 무너트리고 삼켜
(Yeah yeah yeah yeah)
그래 널 훔쳐 탐닉해
널 망쳐 놓을 거야
니 맘속에 각인된 채
죽어도 영원히 살래
(Come here girl)
[백/첸] You call me monster
니 맘으로 들어갈게
Creeping, creeping, creeping
Creeping, creeping, creeping
You, oh whoa, creeping
she
Đại từʃi
cô ấy, bà ấy
Cô ấy là bác sĩ.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
crazy
Tính từˈkɹeɪzi
điên rồ; ngớ ngẩn
Thật là một ý tưởng điên rồ khi đi ra ngoài trong cơn bão này.
Thân mật; dùng để chỉ những hành động hoặc ý tưởng thiếu thực tế.
왜
Trạng từtại sao
Tại sao bạn vẫn ở đây?
Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.
心臟
Danh từ심장
trái tim; cốt lõi
Động cơ là trái tim của một chiếc ô tô.
Dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nhưng cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó.
뛰다
Động từchạy, nhảy, đập (tim)
Tim tôi bắt đầu đập nhanh.
Có thể có nghĩa là chạy, nhảy hoặc tim đập.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.