Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

All Mine

f(x) K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ f(x): 'All Mine'.

Oh-oh-oh-oh oh-oh-oh-oh

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

Oh-oh-oh-oh oh-oh-oh-oh

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

맘이 맘대로 안돼

내 심장 소린 점점 빨라져

말이 맘대로 안돼

내 맘을 따라 잡을 수 없어

Baby baby 니 눈을 볼 때면

맘이 맘이 이 시공의 벽을 넘어

널 내 품에 안고 Dive

All mine 무지개도

All mine 저 바다도

All mine [빅/엠] 햇살까지

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

All mine 온 세상이

니 입술이 마법 부려

피어난 Fantasy (꿈의 그림)

작은 두 손에 꼭 쥐어봐

너 몰래 (My heart)

향기로운 말로

나의 귓가에 속삭여줬어

이 순간 보여지는

모든 환상이 내 거라고

Baby baby 내 손을 꼭 잡아

우린 우린 이 시공의 벽을 넘어

난 니 손을 잡고 Fly

All mine 흰 구름도

All mine 이 바람도

All mine [빅/엠] 향기까지

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

Oh-oh-oh-oh oh-oh-oh-oh

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

Oh-oh-oh-oh oh-oh-oh-oh

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

상상했던 사랑인 거죠

하늘 위 바다 끝 어딜 보아도

알록 달록 아름다워

도무지 난 눈을 뗄 수가 없죠

꿈에서도 펼치게 밤새

설레설레 잠도 못 들게

눈을 감아도 영원해주길

All mine 니 목소리

All mine 니 눈빛도

All mine [엠/크리] 니 품까지

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

니 사랑이 마법 부려

펼쳐진 Fantasy (꿈의 그림)

작은 두 손에 꼭 쥐어봐

너 몰래 (My heart)

Oh-oh-oh-oh oh-oh-oh-oh

Oh-oh-oh-oh-oh all mine

Từ vựng

all

Từ hạn định

ɔl

tất cả

Tất cả học sinh đều ở đây.

Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.

mine

Đại từ

maɪn

của tôi

Chiếc xe màu bạc đó là của tôi.

Đại từ sở hữu dùng để chỉ quyền sở hữu của người nói.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

맘대로

Trạng từ

tùy ý; theo ý mình

Bạn có thể ăn bao nhiêu tùy thích theo ý mình.

Dạng rút gọn của '마음대로'. Nó mô tả việc làm điều gì đó theo ý muốn hoặc mong muốn của bản thân mà không bị hạn chế.

안되다

Động từ, Tính từ

không hoạt động, không ổn; cảm thấy tiếc cho

Máy tính không hoạt động nên tôi không thể làm việc được.

Là một động từ, nó có nghĩa là một cái gì đó không hoạt động chính xác. Là một tính từ, nó thể hiện sự thương hại hoặc thông cảm.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

心臟

Danh từ

심장

trái tim; cốt lõi

Động cơ là trái tim của một chiếc ô tô.

Dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nhưng cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó.

소리

Danh từ

âm thanh, tiếng

Tôi tỉnh giấc vì tiếng khóc của em bé.

Chỉ những gì nghe được, từ tiếng ồn đến giọng nói của một người hoặc thậm chí là một tin đồn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.