Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ G-Dragon: 'Heartbreaker'.
A yo Finally!
Is this what you been waiting for?
Brand new G.D yeah
I’m all by myself but its all good
You’re ma heartbreaker [DJ YG]
Let me take this over
나도 어디선 꿀리진 않어
아직 쓸만한 걸 죽지않았어
너 하나때문에 망가진 몸
사라진 꿈 불타는 마음
널 위해서라면 이 한몸 날려
네가 있는 곳이면 달려
하지만 그댄 내게 안녕 또 안녕
넌 내가 싫다고 이유가 뭐냐고
지친 네 표정이
모든걸 말해줘 슬프게 해
그래도 좋다고 기회를 달래도
한번 돌아선 네 모습 차가운
그 눈빛이 싫어요
Your my heart heart heart heart heartbreaker
내가 뭘 잘못했는지
Your my heart heart heart heart heartbreaker
No way no way
네가 날 떠나간대도
난 인정 못 한다고 잘 사나 보자고
Lovers and haters
지긋지긋지긋해 삐끗삐끗삐끗해
내 사랑이 비굴해 [no way ]
매일 똑 같이 묻는데
넌내가 변했다해
그 가증스런 입 다물래
상대가 누군지 알고 말해
난 이제 out of control
혼자서 계속 밑으로
그 자리 그 곳에서 안녕 또 안녕
넌 내가 싫다고 이유가 뭐냐고
화가 난 네 목소리
모든걸 보여줘 슬프게 해
그대로 좋다고 기회를 달래도
한번 돌아선 네 모습 차가운
그 미소가 미워요
Your my heart heart heart heart heartbreaker
내가 뭘 잘못했는지
Your my heart heart heart heart heartbreaker
No way no way
네가 날 떠나간대도
난 인정 못 한다고 잘 사나 보자고
Lovers and haters
지긋지긋지긋해 삐끗삐끗삐끗해
내 사랑을 비굴해 [Talk to me, girl]
I’ll still still be there [꺼진 네 전화기에]
I’ll still still be there [네 집앞 편지함에]
난 아직도 그댈 [이젠 남이라해도]
I will still be there
영원히 함께하자는 그 말들
잠깐의 달콤함 뿐이라고
그댄 왜 아무렇지 않냐고
Hey 난 이렇게 아픈데
Your my heart heart heart heart heartbreaker
내가 뭘 잘못했는지
Your my heart heart heart heart heartbreaker
No way no way
Your my heart heart heartbreaker
Your my heart heart heart breaker breaker
H[H].E[E].A[A].R[R].T[T]. breaker no way
I’m out
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
finally
Trạng từˈfaɪ.nəl.i
cuối cùng
Cuối cùng anh ấy cũng tìm được việc làm.
Dùng để mô tả điều gì đó xảy ra sau một thời gian dài hoặc nhiều khó khăn.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
this
Đại từðɪs
này, đây
Đây là cuốn sách của tôi.
Được sử dụng để xác định một người hoặc vật cụ thể ở gần hoặc đang được chỉ ra.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.