Phương tiện

그XX

G-Dragon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ G-Dragon: '그XX'.

우연히 길을 걷다

네 남잘 봤어 (Yea I saw him)

혹시나 했던 내 예감이 맞았어 (I told you)

네가 준 반지를 빼고

한쪽엔 팔짱을 끼고

그냥 여기까지만

말할게 (I don’t wanna hurt you)

근데 오히려 너는 내게 화를 내 (Why?)

그는 절대로

그럴 리가 없대 (Sure you’re right)

나는 네 눈칠 살피고

내가 잘 못 본 거라고

그래 널 위해 거짓말할게 (I’m sorry)

Oh 날 몰라주는 네가 미워

이 기다림이 싫어

그 손 이제 놓으라고

네가 슬퍼할 때면

나는 죽을 것만 같다고 baby

그 새끼보다 내가 못한 게 뭐야

도대체 왜 나는 가질 수 없는 거야

그 새끼는 너를 사랑하는 게 아냐

언제까지 바보같이 울고만 있을 거야

넌 그 사람 얘길 할 땐

행복해 보여 (You look happy)

이렇게라도 웃으니 좋아 보여 (I’m happy)

그를 정말 사랑한다고

마치 영원할거라고

믿는 네 모습이 I don’t know what to say no more

너의 친구들 모두 그를 잘 알아 (yup they know)

뻔히 다 보이는걸 너만 왜 못 봐 (It’s you)

They say love is blind Oh baby you so blind

제발 헤어지기를 바랄게

Oh 날 몰라주는 네가 미워

이 기다림이 싫어

그 손 이제 놓으라고

네가 슬퍼할 때면

나는 죽을 것만 같다고 baby

그 새끼보다 내가 못한 게 뭐야

도대체 왜 나는 가질 수 없는 거야

그 새끼는 너를 사랑하는 게 아냐

언제까지 바보같이 울고만 있을 거야

비싼 차에 예쁜 옷

고급 레스토랑 넌 잘 어울려

하지만 네 옆 그 X는 정말 아냐

너랑은 안 어울려

네 앞에서 거짓미소를 지으며

네 볼과 머릿결을 만지며

속으론 분명 다른 여자를 생각해

어쩜 그럴 수 있니 죄 같애

네가 흘린 눈물만큼

내가 더 잘해줄게 baby

너 혼자 감당할 아픔

내게도 좀 나눠줄래 baby

나 좀 봐달라고 그대 사랑이

왜 나란걸 몰라

왜 너만 몰라

그 새끼보다 내가 못한 게 뭐야

도대체 왜 나는 가질 수 없는 거야

그 새끼는 너를 사랑하는 게 아냐

언제까지 바보같이 울고만 있을 거야

그 새끼보다 내가 못한 게 뭐야

도대체 왜 나는 가질 수 없는 거야

그 새끼는 너를 사랑하는 게 아냐

언제까지 바보같이 울고만 있을 거야

Từ vựng

偶然히

Trạng từ

우연히

tình cờ

Trong khi đi bộ trên phố, tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

Được sử dụng khi một điều gì đó xảy ra bất ngờ hoặc không có kế hoạch.

Danh từ

con đường, lối đi

Con đường chúng ta phải đi vẫn còn dài.

Chỉ con đường vật lý, nhưng cũng có nghĩa bóng là con đường đời hoặc hành trình.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

걷다

Động từ

đi bộ

Tôi đi bộ trong công viên mỗi buổi sáng.

Một động từ cơ bản cho việc di chuyển bằng chân.

Danh từ, Thán từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từ

vâng; dạ; bạn; của bạn

Vâng, tôi hiểu rồi.

Một câu trả lời khẳng định trang trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn. Đồng thời có thể dùng như đại từ ngôi thứ hai hoặc tính từ sở hữu trong một số ngữ cảnh và được phát âm là "니" khi mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn".

男子

Danh từ

남자

đàn ông

Người đàn ông đó là bạn của tôi.

Chỉ người nam giới. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, cũng có thể có nghĩa là 'chồng' hoặc 'bạn trai'.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

yea

Thán từ

jeɪ

vâng; ừ

Ừ, tôi cũng nghĩ vậy.

Một cách viết hoặc phát âm khác của 'yeah', dùng để bày tỏ sự đồng tình.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.