Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Love Whisper

GFRIEND K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ GFRIEND: 'Love Whisper'.

내 맘을 말로 표현할 수 없어

스치듯 기분 좋은 바람들과

너와 나 함께 들었던

노래 가사처럼

유난히 오늘은 기분이 좋아

눈이 부시게 맑은 하늘 아래

땀방울 한 방울

떨어지는 그런 날에

손 잡고 걸어가

흐드러지던 그 꽃 길 위에서

난 너와 함께

[YU/ALL] 어디서든 들려와

[YU/ALL] 귀를 기울이면

[YU/ALL] 나를 향한 믿음에

[YU/ALL] 귀를 기울이면

반짝반짝 빛나던

너의 눈동자처럼

소중한 이야기 들려줄게

귀를 기울여봐

우리들의 잊지 못할

목소리 이야기

꿈처럼 설렜던

너를 향해 내 맘 가득히

여전히 오늘도 화창했었지

자꾸만 하루 종일 네 생각만

친절한 너에게

전하고 싶어 내 맘을

구름에 실어 말하고 말 거야

설렜던 순간 예고 없이

문득 빗방울 한 방울

떨어지는 그런 날에

손 잡고 뛰어가 흐드러지던

그 꽃 길 위에서

난 너와 함께

[YU/ALL] 어디서든 들려와

[YU/ALL] 귀를 기울이면

[YU/ALL] 나를 향한 믿음에

[YU/ALL] 귀를 기울이면

반짝반짝 빛나던

너의 눈동자처럼

소중한 이야기 들려줄게

귀를 기울여봐

우리들의 잊지 못할

목소리 이야기

꿈처럼 설렜던

너를 향해 내 맘 가득히

오늘만큼은 전할거야 더더더

내 맘 모아서 가득히

너를 느낄 수 있어

두 눈을 감으면 Oh~

나를 향한 믿음에

귀를 기울이면

반짝반짝 빛나던

너의 눈동자처럼

소중한 이야기 들려줄게

귀를 기울여봐

우리들의 잊지 못할 목소리

꿈처럼 설렜던

너를 향해 내 맘 가득히

Từ vựng

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Danh từ, Hậu tố

lời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường

Anh ấy nói chuyện rất hay.

Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.

表現하다

Động từ

표현하다

biểu hiện; thể hiện; bày tỏ

Việc thể hiện cảm xúc của bản thân một cách trung thực là rất quan trọng.

Được sử dụng khi truyền đạt suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng thông qua lời nói, hành động hoặc nghệ thuật.

Danh từ

cách, phương pháp; khả năng

Tôi có thể nói tiếng Hàn.

Là một danh từ phụ thuộc, nó theo sau một động từ ở dạng '-ㄹ/을' để chỉ khả năng hoặc năng lực, thường được sử dụng với 있다 (có) hoặc 없다 (không có).

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

스치다

Động từ

lướt qua, sượt qua

Một cơn gió lạnh lướt qua má tôi.

Được sử dụng khi một cái gì đó chạm nhẹ vào một cái gì đó khác trong khi đi ngang qua. Nó cũng có thể được sử dụng cho những suy nghĩ thoáng qua trong đầu.

氣分

Danh từ

기분

cảm giác; tâm trạng

Hôm nay tôi cảm thấy tốt.

Đề cập đến trạng thái cảm xúc của một người hoặc không khí chung.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.