Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ GFRIEND: 'MAGO'.
더 활짝 필 밤이 시작돼
새로 쓰는 진짜 날 위한
The first page Yeah
6960 Magic
춤추는 발끝은 Crazy
날 위한 축배를 Now
모든 Do’s and Don’ts
지루해 이젠 다
빗자룰 타고 날아 볼래
Look at me
두려워하진 마 다치진 않아
My life is waiting for you
Yes you
거울 속 날 보고 웃는 그녀
Hakuna matata
My heart is beating for you
Yes you
No more fairy tale
밤은 Tic tak tic tak
Ring my heart
MAGO MAGO
심판해 봐 지금 날
흔들리지 않을 테니
MAGO MAGO
나를 위한 춤을 춰
밤은 Tic tak tic tak
Feel so high
나는 빛이자 어둠이 되고
거짓도 진실도 될 수가 있어
그저 원하면 원하는 대로
기쁨과 슬픔 그대로
다 내가 될 거야
불꽃은 피고 달빛이 가득해
We can dance in this moon night again
Come with me
잔을 들어 봐 미래를 가져 봐
My life is waiting for you
Yes you
거울 속 날 보고 웃는 그녀
Hakuna matata
My heart is beating for you
Yes you
No more fairy tale
밤은 Tic tak tic tak
Ring my heart
MAGO MAGO
심판해 봐 지금 날
흔들리지 않을 테니
MAGO MAGO
나를 위한 춤을 춰
밤은 Tic tak tic tak
Feel so high
In the midnight
In this midnight
불꽃의 축복 속 다시 태어나서 날아
My life is waiting for you
Yes you
거울 속 날 보고 웃는 그녀
Hakuna matata
My heart is beating for you
Yes you
No more fairy tale
밤은 Tic tak tic tak
Ring my heart
MAGO MAGO
심판해 봐 지금 날
흔들리지 않을 테니
MAGO MAGO
나를 위한 춤을 춰
밤은 Tic tak tic tak
Feel so high
더
Trạng từthêm, hơn
Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.
Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.
활짝
Trạng từrộng mở, nở rộ, rạng rỡ
Cô ấy nhìn tôi và cười rạng rỡ.
활짝 là một phó từ mô tả một cái gì đó mở rộng, nở rộ hoặc cười rạng rỡ. Nó truyền tải cảm giác đầy đặn và tươi sáng.
피다
Động từnở hoa
Vào mùa xuân, những bông hoa xinh đẹp nở rộ.
Chủ yếu dùng cho hoa, nhưng cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ sắc mặt của ai đó trở nên tốt hơn hoặc vận may thay đổi tốt hơn.
밤
Danh từban đêm; hạt dẻ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
始作되다
Động từ시작되다
được bắt đầu; bắt đầu
Khi buổi biểu diễn bắt đầu, khán giả đã im lặng.
Hình thái tự động từ hoặc bị động của 'sijakhada' (bắt đầu cái gì đó).
새로
Trạng từmới, lại
Tôi rất thích ngôi nhà mới mà tôi đã chuyển đến.
Chỉ ra rằng một cái gì đó được thực hiện lần đầu tiên hoặc theo một cách mới.
쓰다
Động từ, Tính từđắng; viết; sử dụng; đội (trên đầu)
Thuốc này đắng quá.
쓰다 là một động từ/tính từ đa năng với nhiều nghĩa. Khi là tính từ, nó có nghĩa là 'đắng'. Khi là động từ, nó có thể có nghĩa là 'viết', 'sử dụng', hoặc 'đội' thứ gì đó trên đầu như mũ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.