Phương tiện

Me Gustas Tu

GFRIEND K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ GFRIEND: 'Me Gustas Tu'.

널 향한 설레임을 오늘부터 우리는

꿈꾸며 기도하는 오늘부터 우리는

저 바람에 노을 빛 내 맘을 실어 보낼게

그리운 마음이 모여서 내리는

Me gustas tu gustas tu

수투두루 좋아해요

Gustas tu 수투루 수투~루

한 발짝 뒤에 섰던 우리는

언제쯤 센치 해질까요

서로 부끄러워서 아무 말도 못하는

너에게로 다가가고 싶은데

바람에 나풀거리는 꽃잎처럼

미래는 알 수가 없잖아

이제는 용기 내서 고백할게요

하나보단 둘이서 서로를 느껴봐요

내 마음 모아서 너에게 전하고 싶어

설레임을 오늘부터 우리는

꿈꾸며 기도하는 오늘부터 우리는

저 바람에 노을 빛 내 맘을 실어 보낼게

그리운 마음이 모여서 내리는

Me gustas tu gustas tu

수투두루 좋아해요

Gustas tu 수투루 수투~루

한 걸음 앞에 서서 두 손을

놓지 말기로 약속해요

소중해질 기억을 꼭 꼭 담아둘게요

지금보다 더 아껴주세요

달빛에 아른거리는 구름처럼

아쉬운 시간만 가는데

이제는 용기 내서 고백할게요

둘 보단 하나 되어 서로를 느껴봐요

내 마음 모아서 너에게 전하고 싶어

설레임을 오늘부터 우리는

꿈꾸며 기도하는 오늘부터 우리는

저 바람에 노을 빛 내 맘을 실어 보낼게

그리운 마음이 모여서 내리는

감싸줄게요 그대 언제까지나 언제까지나

사랑이란 말 안 해도 느낄 수 있어요

고마운 마음을 모아서

널 향한 설레임을 오늘부터 우리는

꿈꾸며 기도하는 오늘부터 우리는

저 바람에 노을 빛 내 맘을 실어 보낼게

그리운 마음이 모여서 내리는

Me gustas tu gustas tu

수투두루 좋아해요

Gustas tu 수투루 수투~루

Từ vựng

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

向하다

Động từ

향하다

đối mặt; hướng về; quay về

Anh ấy đi về phía cửa.

설레임

Danh từ

sự xao xuyến; sự hồi hộp; niềm phấn khích

Cảm giác xao xuyến trước khi đi du lịch không gì có thể thay thế được.

Về mặt kỹ thuật, đây là cách viết không chuẩn của 'seollem' (설렘), nhưng rất phổ biến.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

꿈꾸다

Động từ

mơ; mơ ước

Anh ấy mơ một ngày nào đó có một quán cà phê nhỏ.

꿈꾸다 có thể nói về giấc mơ khi ngủ hoặc mong ước cho tương lai. Trong câu này, từ này diễn tả một khát vọng hay mục tiêu.

祈禱하다

Động từ

기도하다

cầu nguyện

Bà cầu nguyện mỗi ngày cho sức khỏe của gia đình.

Được sử dụng để diễn tả hành động mong ước điều gì đó một cách tha thiết, thường là với thần linh.

Danh từ, Thán từ, Đại từ

tôi (khiêm tốn); kia, đó; ờ...

Ngày mai tôi sẽ đi gặp bạn.

「저」 là dạng khiêm tốn của 'tôi', được sử dụng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc có địa vị cao hơn. Nó cũng hoạt động như một từ chỉ định cho một cái gì đó ở xa cả người nói và người nghe, hoặc như một từ đệm như 'ờ' hoặc 'à'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.