Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'HANN'.
Do you remember you remember
Remember what you said (said)
너는 내게 뭐든 줄 것처럼
말을 건넸다 (건넸다)
Don’t you remember you remember
Remember what you said (said)
너는 마치 무슨 약을 먹은
마냥 변했다
드리워진 Blue 내 흐려지는 눈
진짜 Is this true 후회 안 하냐고
내 어제의 My boo boo boo
Lonely life 좋아
다 삼켜버린 물 난 식어버린 듯
I want you to be ruined 붙잡지 않아 끝
넌 어제의 My boo boo boo
Lonely life 잘 가
차갑게 나를 본다
남인 듯 돌아선다
난 멍하니 서있다
몰랐던 너를 봤다
그저 웃음만 나온다
난 이제 너를 몰라 (HANN)
널 잊으리라 Woo woo woo
저리 가 오지 마 돌아보지도 말아
널 지우리라 Woo woo woo
저리 가 오지 마 돌아보지도 말아
Do you remember you remember
Remember what you said (said)
나는 어떤 말도 못 해본 채
너를 보냈다 (보냈다)
Don’t you remember you remember
Remember what you said (said)
나는 마치 무슨 약을 먹은
마냥 변했다
다 변했다
또 흔한 사랑처럼 뻔했다
굶주린 사자처럼 너는 날 너무 원했다
손짓과 건넨 말
거짓말이었다면 넌 세상 제일 못됐다
그런 거지 다 똑같지
엄마가 했던 말 전부 다 맞지
사랑은 까맣게 변했다
돌릴 수 없게 다 태웠다
오늘 난 내 기억 속에서 널 없앴다
차갑게 나를 본다
남인 듯 돌아선다
난 멍하니 서있다
몰랐던 너를 봤다
그저 웃음만 나온다
난 이제 너를 몰라 (HANN)
널 잊으리라 Woo woo woo
저리 가 오지 마 돌아보지도 말아
널 지우리라 Woo woo woo
저리 가 오지 마 돌아보지도 말아
멍든 내 맘의 흔적을 지우고
정든 네 눈에 내 맘을 비추죠
너무 차가워 깜짝 놀랄지 몰라
다시 내 앞에 돌아온다 해도
이젠 받아줄 자리가 없네요
끝이 난 거죠 난 이제 너를 몰라
널 잊으리라 Woo woo woo
저리 가 오지 마 돌아보지도 말아
널 지우리라 Woo woo woo
저리 가 오지 마 돌아보지도 말아
do
Trợ động từdə
trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định
Bạn có thích cà phê không?
Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
remember
Động từɹɪˈmɛmbɚ
nhớ; ghi nhớ
Tôi nhớ rất rõ ngày đầu tiên chúng ta gặp nhau.
Được sử dụng để gọi lại một mẩu thông tin trong tâm trí hoặc không quên nó.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
say
Động từseɪ
nói
Bạn đã nói gì với cô ấy?
Thể hiện điều gì đó bằng lời nói.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
뭐
Thán từ, Đại từgì
Tôi không biết vấn đề là gì.
Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.