Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Klaxon'.
What time is it now?
Time for Summer
Umm 1 2
좀 미친 소리 같지만 난 네게 반했어
(Uh uh woo woah, uh uh woo woah)
자꾸 눈으로 욕 하지마 더 네게 빠졌어
(Uh uh woo woah, uh uh woo woah)
영화보다 멋진 드라마틱 Romantic show
나 처음 본 순간 완전
영원한 반쪽인걸
또 못 본 척 못 들은 척
넘어가려 하지 어림없어
차 떠나가라 소리칠 거야
I love you baby
야 나 좀 봐줘 Lady
더 Hit the 클락션
Hon hon hon hon hon honk
더 Hit the 클락션
Hon hon hon hon hon honk
Hey hop in sweetie boy
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Honk honk hit the 클락션
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Honk honk hit the 클락션
오픈카 타고 드라이브는 어때?
Wannabe by Spice Girls 틀고 Okay?
야 딱 봐도 그 여자는 불건전해
그만 힐끔대고 벨트나 매 옆에
Pretty hot stuff hot stuff beautiful
But don’t worry, I don’t want a boy toy
잠깐 갓길에 멈춰
깜빡이도 안 켜고 덮쳐
힙합보다 멋진 발라드틱 Romantic show
너 처음 본 순간 완전
딱 천생연분인걸
또 못 본 척 못 들은 척
넘어가려 하지 어림없어
차 떠나가라 소리칠 거야
I love you baby
야 나 좀 봐줘 Lady
더 Hit the 클락션
Hon hon hon hon hon honk
더 Hit the 클락션
Hon hon hon hon hon honk
Hey hop in sweetie boy
Hey I love you
I want to do an interview
Ah yeah 난 너의
완벽한 The true lover
[민/미/우] Hey I love you
[민/미/우] I want to do an interview
Ah yeah 난 너의
완벽한 The true lover
I love you baby
나 좀 봐줘 Lady
Hit the 클락션
Hon hon hon hon hon honk
또 Hit the 클락션
Hon hon hon hon hon honk
Hey hop in sweetie boy
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Honk honk hit the 클락션
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Woo woo wah woo
Honk honk hit the 클락션
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
now
Liên từnaʊ
vì; bởi vì; bây giờ khi mà
Bây giờ trời đang mưa, chúng ta nên ở trong nhà.
Thường được dùng với 'that' để giải thích tại sao một tình huống hoặc quyết định nhất định lại tồn tại ở hiện tại.
for
Giới từfɔɹ
cho, dành cho
Tôi có một món quà cho bạn.
Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.
summer
Danh từˈsʌmɚ
mùa hè
Tôi yêu thời tiết ấm áp vào mùa hè.
Mùa nóng nhất trong năm, nằm giữa mùa xuân và mùa thu.
좀
Trạng từlàm ơn; một chút
Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.
Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.