Phương tiện

LATATA

(G)I-DLE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ (G)I-DLE: 'LATATA'.

기나긴 너와 이 밤을 너와 이렇게 너와

기다린 너와 시간을 너와 이렇게 너와

어둠 속 Red light

시선은 Left right 불 위를 걷나

시작의 점화 가까이 온다

누가 뭐 겁나

Uh oh 어디까지 더 깊이 빠져들지

중독된 향기까지 그렇게 뒤섞여버리지

[민/유] 그래 더 더 불태워 버려지게

내일은 우린 없는 거야 너

(I love ya)

널 위한 노랠 해 깊게 더 빠지게 Lata

(I love ya)

널 위한 춤을 춰 내게 널 갇히게 Lata

(I love ya)

Latata latata latata latata

Latata latata latata latata

날 위해 불러줘 평생 널 못 잊게 Lata

(I love ya)

(I love ya)

Every day every night latata

(I love ya)

Every day every night latata

Don’t be lazy 다가와 Baby

시간은 너무 짧고 이건 아직 Basic

좀 더 깊은 곳으로 더 들어가 나를 머금고

취해도 돼 중요치 않아 내일이

[소/슈] 아주 화려한 이 춤은 라따따

[소/슈] 뜨겁게 불태울 거야 다다다

뭐 어려워 다 널 부러워해

좋아 이 밤을 불태워

Muah muah muah

Uh oh 어디까지 더 그리 나빠질지

이 밤은 아침까지 그렇게 더 미쳐버리지

[민/유] 그래 더 더 불태워 버려지게

내일은 우린 없는 거야 너

(I love ya)

널 위한 노랠 해 깊게 더 빠지게 Lata

(I love ya)

널 위한 춤을 춰 내게 널 갇히게 Lata

(I love ya)

Latata latata latata latata

Latata latata latata latata

날 위해 불러줘 평생 널 못 잊게 Lata

(I love ya)

(I love ya)

Every day every night latata

(I love ya)

Every day every night latata

기나긴 너와 이 밤을 너와 이렇게 너와

기다린 너와 시간을 너와 이렇게 너와

[민/슈] 어둠 속 Red light

[민/슈] 시선은 Left right 불 위를 걷나

시작의 점화 가까이 온다

누가 뭐 겁나

(I love ya)

Every day every night latata

(I love ya)

Every day every night latata

Từ vựng

기나길다

Tính từ

rất dài; dằng dặc

Đêm đông dài dằng dặc cuối cùng cũng đã kết thúc.

Dùng để nhấn mạnh độ dài bất thường của thời gian hoặc khoảng cách.

點火

Danh từ

점화

điểm hỏa; sự đốt cháy; châm lửa

Sự điểm hỏa động cơ đã bắt đầu để chuẩn bị cho một cuộc phóng thành công.

Dùng để chỉ việc châm lửa hoặc khởi động động cơ. Có thể dùng ẩn dụ cho việc bắt đầu một sự kiện lớn.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Từ định ngữ

này

Cuốn sách này thật sự rất thú vị.

Đặt trước danh từ để chỉ vật ở gần người nói hoặc vừa được nhắc tới.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

이렇게

Trạng từ

như thế này, theo cách này

Bạn không nên làm như thế này.

Đề cập đến một cách thức hoặc phương pháp đang được thể hiện hoặc rõ ràng trong bối cảnh hiện tại.

기다리다

Động từ

đợi

Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

Một động từ phổ biến được sử dụng để diễn tả hành động chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó.

時間

Danh từ

시간

thời gian, giờ

Thời gian trôi qua nhanh quá.

Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.