Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Wife'.
I cook cream soup
Taste is Cocoroco
Want me as your wife but she is
Umm umm umm
I clean your room
It’s so twinkle twinkle
Want me as your wife but she is
Umm umm umm
자기야 한입 크게 맛봐
배가 부르대도 뱉으면 나빠
좀 더 줄 테니 그만 침 좀 닦아
이제 다 큰 거 아니 너네 아빠
그래 그럴 줄 알고 케이크 좀 구웠어
그게 다가 아냐 위에 체리도 따먹어줘
조심스레 키스하고 과감하게 먹어치워
어떤지 맛 표현도 들려 보여줘
I cook cream soup
Taste is Cocoroco
Want me as your wife but she is
Umm umm umm
I clean your room
It’s so twinkle twinkle
Want me as your wife but she is
Umm umm umm
Umm umm umm
It’s a ddub ddub ddub
나의 Tongue 살짝 Touch
너는 Brr brr brr
아 구석구석 깨끗이 닦아놔
섬세한 입술에 손길은 안 닿아
머리부터 발끝까지 그냥 Chop chop chop
배웠으면 이제 너도 한번 올라타봐
만약 잘한다면 멋진 노래도 부르고
물 만난 인어처럼
예쁜 춤도 춰줄 거야
만약에 잘한다면 나도 배도 부르고
[미연/소연] 기분 좋으니까 깊숙이 더 삼켜버릴 거야
I cook cream soup
Taste is Cocoroco
Want me as your wife but she is
Umm umm umm
I clean your room
It’s so twinkle twinkle
Want me as your wife but she is
Umm umm umm
Wife, I make you feel so high
I make you feel like lie
But I don’t wanna
Wife wife wife wife
Wife, I make you feel so high
I make you feel like lie
But I don’t wanna
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
cook
Động từkʊk
nấu ăn
Bố tôi đang nấu bữa tối trong bếp.
Được sử dụng để chuẩn bị thức ăn bằng cách đun nóng.
cream
Danh từkɹiːm
kem, váng sữa
Cô ấy thích một ít kem trong cà phê của mình.
Được sử dụng như một nguyên liệu nấu ăn hoặc thêm vào cà phê và món tráng miệng. Cũng có thể chỉ các sản phẩm chăm sóc da.
soup
Danh từsuːp
canh / súp
Món súp này ngon.
Thường được phục vụ nóng, nhưng một số loại súp được phục vụ lạnh.
taste
Danh từteɪst
vị; vị giác
Món súp có vị tỏi rất nồng.
Được sử dụng cho cả hương vị của thức ăn và vị giác.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
want
Động từwɑnt
muốn
Tôi muốn một quả táo.
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.