Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girl's Day: 'Twinkle Twinkle'.
OOH YEAH
Girl’s Day! Do you hear me? Listen!
내 말을 좀 들어봐
오빤 정말 나빴어
내 맘을 왜 훔쳤어
오빤 정말 못됐어
어쩜어쩜
어떡하면 난 좋아
웃지마 웃지마
너무 멋져 난 몰라
하지마 하지마
마마마마마마마마
가지마 가지마
마마마마마마마마
I Love you
슬쩍슬쩍 바라보지마
반짝반짝
내 입술 바라보지마
좋아하는 우리사이 멀어질까봐
멀어질까 두려워
Hey Boy
You make me feel like weak girl
Don’t worry baby
Now I’m falling love
With U
내 입술만 바라보는
나쁜 오빠 오오오
틈만나면 힐끔힐끔
오빤 나빠 오오오
몰라몰라
싫어져도
난 몰라
웃지마 웃지마
장난만 좀 치지마
하지마 하지마
마마마마마마마마
가지마 가지마
마마마마마마마마
I Love you
슬쩍슬쩍 바라보지마
반짝반짝
내 입술 바라보지마
좋아하는 우리사이 멀어질까봐
멀어질까 두려워
나의 사랑은 달라
Come Come I feel inside
자꾸자꾸 좋아져
Love Love in sweety mind
We make it so good (so good)
We make it so Hot
I wanna be your girl
Let it all change
가까운 듯 멀어질
듯 알수가 없어
너와 빙글빙글
돌고도는 사랑은 싫어
이젠 그만 할까봐
너무 아파서 미워
하지마 하지마
마마마마마마마마
가지마 가지마
마마마마마마마마
I Love you
슬쩍슬쩍 바라보지마
반짝반짝
내 입술 바라보지마
좋아하는 우리사이 멀어질까봐
멀어질까 두려워
(사랑해)
슬쩍슬쩍 바라보지마
(사랑해)
반짝반짝
내 입술 바라보지마
(사랑해)
좋아하는 우리사이 멀어질까봐
멀어질까 두려워
(멀어질까 두려워)
G. I. R. L. 너만의 Lady
D. A. Y. OH! 난 너의 Medic
G (G) I (I) R (R) L (L)
This is the Girl’s Day!! OOH~YEAH
ooh
Thán từuː
ồ, oa (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc đau đớn)
Ồ, chiếc váy này mới đẹp làm sao!
Một câu thốt ra tự nhiên được dùng để thể hiện phản ứng mạnh mẽ. Tùy thuộc vào tông giọng, nó có thể truyền đạt sự thích thú, kinh ngạc hoặc thậm chí là đau đớn nhẹ.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
day
Danh từdeɪ
ngày
Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.
Khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian mặt trời mọc.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
hear
Động từhɪr
nghe
Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.
Cảm nhận âm thanh bằng tai. Khác với 'nghe (listen)' là có sự chú ý.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
listen
Động từˈlɪs.ən
nghe
Tôi thích nghe nhạc.
Dùng để chú ý đến âm thanh hoặc người đang nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.