Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'Genie'.
That’s right, come on
소원을 말해 봐
니 맘속에 있는 작은 꿈을 말해 봐
니 머리에 있는 이상형을 그려 봐
그리고 나를 봐 난 너의
Genie야 꿈이야 Genie야
[윤/서] 드림카를 타고 달려 봐
[윤/서] 넌 내 옆자리에 앉아
[윤/서] 그저 내 이끌림 속에 모두 던져
가슴 벅차 터져 버려도
바람결에 날려 버려도
지금 이 순간 세상은 너의 것
그래요 난 널 사랑해 언제나 믿어
꿈도 열정도 다 주고 싶어
난 그대 소원을 이뤄 주고 싶은
행운의 여신
소원을 말해 봐
[제/티] I’m genie for you boy (Come on)
소원을 말해 봐
[유/수] I’m genie for your wish
소원을 말해 봐
[제/티] I’m genie for your dream
내게만 말해 봐
[유/수] I’m genie for your world
소원을 말해 봐
지루한 날들이 넌 지겹지 않니 Ah
평범한 생활에 넌 묻혀 버렸니
이제 그만 깨어나 넌 나의
Superstar, shining star, superstar
[효/서] 심장 소리 같은 떨림의 (떨림의)
[효/서] Harley에 몸을 맡겨 봐 (Yeah)
[효/서] 이제 이 세상은 오직 너의 무대
(Oh woah) 환호 소리 같은 파도가
내 가슴엔 너의 체온이 (오직 너)
나는 너의 길 영원한 Biggest fan
그래요 난 널 사랑해 언제나 믿어
(난 널 믿어) 꿈도 열정도 다 주고 싶어
난 그대 소원을 이뤄 주고 싶은
(이뤄 줄게) 행운의 여신
소원을 말해 봐
[제/티] I’m genie for you boy (Come on)
소원을 말해 봐
[유/수] I’m genie for your wish (Come on)
소원을 말해 봐
[제/티] I’m genie for your dream
내게만 말해 봐
[유/수] I’m genie for your world
소원을 말해 봐
Hey, tell me what you need
Tell me what you hope
DJ, put it back on
[제/All] 그래요 난 널 사랑해 언제나 믿어 (Oh)
[제/All] 꿈도 열정도 다 주고 싶어 (싶어)
[태/All] 난 그대 소원을 이뤄 주고 싶은
[태/All] 행운의 여신
소원을 말해 봐
(너의 Fantasy를 숨김없이 말해 봐)
난 널 사랑해 넌 나의 Music
(나는 Genie 길을 보여 줄게)
난 널 사랑해 넌 나의 기쁨
(니가 가진 소원 숨김없이 말해 봐)
난 널 사랑해 난 너의 행운
(너의 Genie 내가 들어줄게)
-이 되고 싶어
소원을 말해 봐
[제/티] I’m genie for you boy
소원을 말해 봐
[유/수] I’m genie for your wish (Hey baby)
소원을 말해 봐
[제/티] I’m genie for your dream (Boy aha)
내게만 말해 봐
[유/수] I’m genie for your world
소원을 말해 봐 (Woah)
[제/티] I’m genie for you boy
소원을 말해 봐
[유/수] I’m genie for your wish
소원을 말해 봐
that
Từ hạn địnhðæt
đó; kia
Tôi thích bài hát đó.
Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.
right
Thán từraɪt
được rồi, vâng, đúng vậy
Được rồi, tôi sẽ làm việc đó.
Dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc để bắt đầu một câu chuyện mới.
come on
Thán từˈkʌmˌɔn
thôi nào; nhanh lên; cố lên
Thôi nào, chúng ta sắp muộn rồi!
Dùng để khuyến khích, giục giã hoặc thể hiện sự không tin tưởng.
所願
Danh từ소원
ước muốn, nguyện vọng
Ước muốn của tôi là hòa bình thế giới.
Chỉ điều mà một người hy vọng hoặc mong mỏi.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
말하다
Động từnói, kể
Nếu bạn có điều gì muốn nói, hãy nói một cách trung thực.
Một động từ chung cho giao tiếp bằng lời nói, bao gồm nói, kể và cho biết.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.