Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Into the New World

Girls' Generation K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Girls' Generation: 'Into the New World'.

전해 주고 싶어 슬픈 시간이

다 흩어진 후에야 들리지만

눈을 감고 느껴 봐 움직이는 마음

너를 향한 내 눈빛을

특별한 기적을 기다리지 마

눈앞에선 우리의 거친 길은

알 수 없는 미래와 벽 바꾸지 않아

포기할 수 없어

변치 않을 사랑으로 지켜 줘

상처 입은 내 맘까지

시선 속에서 말은 필요 없어

멈춰져 버린 이 시간

사랑해 널 이 느낌 이대로

그려 왔던 헤매임의 끝

이 세상 속에서 반복되는

슬픔 이젠 안녕

수많은 알 수 없는 길 속에

희미한 빛을 난 쫓아가

언제까지라도 함께하는 거야

다시 만난 나의 세계

특별한 기적을 기다리지 마

눈앞에선 우리의 거친 길은

알 수 없는 미래와 벽 바꾸지 않아

포기할 수 없어

변치 않을 사랑으로 지켜 줘

상처 입은 내 맘까지

시선 속에서 말은 필요 없어

멈춰져 버린 이 시간

사랑해 널 이 느낌 이대로

그려 왔던 헤매임의 끝

이 세상 속에서 반복되는

슬픔 이젠 안녕

수많은 알 수 없는 길 속에

희미한 빛을 난 쫓아가

언제까지라도 함께하는 거야

다시 만난 우리의

이렇게 까만 밤 홀로 느끼는

그대의 부드러운 숨결이

이 순간 따스하게 감겨 오네

[태/제] 모든 나의 떨림 전할래

사랑해 널 이 느낌 이대로 (idaero)

[태/All] 그려 왔던 헤매임의 끝

[태/All] 이 세상 속에서 반복되는

[태/All] 슬픔 이젠 안녕 (Woah ooh yeah)

널 생각만 해도 난 강해져 (Ooh)

울지 않게 나를 도와 줘 (도와 줘)

[태/제/All] 이 순간의 느낌 함께하는 거야

다시 만난 우리의

Từ vựng

傳하다

Động từ

전하다

truyền đạt, nói lại

Tôi đã báo tin vui cho gia đình.

Dùng để truyền đạt thông tin, tin tức hoặc cảm xúc cho ai đó.

주다

Động từ

cho, đưa

Giáo viên đã đưa cho học sinh một cuốn sách.

Một động từ phổ biến để cho đồ vật, thời gian hoặc sự chú ý.

싶다

Tính từ

muốn

Tôi muốn về nhà.

Được sử dụng sau một gốc động từ để thể hiện mong muốn. Nó thường được sử dụng với '-고'.

슬프다

Tính từ

buồn

Bộ phim này buồn đến nỗi đã làm tôi khóc.

Được sử dụng để mô tả cảm giác buồn bã hoặc không vui.

時間

Danh từ

시간

thời gian, giờ

Thời gian trôi qua nhanh quá.

Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

Trạng từ

tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

Mọi người đã đến đủ cả rồi.

Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.

흩어지다

Động từ

phân tán; tản ra

Lá rụng bay tán loạn trong gió.

Dùng để mô tả những thứ đã tập hợp lại bị tách ra và di chuyển theo các hướng khác nhau.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.