Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'Mr. Mr.'.
Let’s go! 뭘 걱정하는데 넌?
됐고 뭐가 또 두려운데?
재고 또 재다 늦어 버려
Oh oh ooh oh, oh oh ooh oh
매일 하루가 다르게 불안해져 가
앞서가 주길 바래 그 누군가가
넌 모른 척 눈을 감는
You bad bad bad boy, you so bad
더 당당하게 넌
(Mr. Mr.) 날 봐
(Mr. Mr.) 그래 바로 너 너 너
날 가슴 뛰게 한
(Mr. Mr.) 최고의 남자
(Mr. Mr.) 그게 바로 너
상처로 깨진 유리 조각도
별이 되는 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
나를 빛내 줄 선택받은 자
[티/서] 그게 바로 너 Mr. Mr.
Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr.
Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr.
왜 넌 아직도 믿지 못해?
진짜 비밀을 알려 줄게
넌 왜 특별한 Mister인지
Oh oh ooh oh, oh oh ooh oh
미랠 여는 열쇠 바로 니가 가진걸
소년보다 더 큰 꿈을 끌어안아
빛난 눈 속 날 담고서
My mi-mi-mister, rock this world
더 당당하게 넌
(Mr. Mr.) 날 봐
(Mr. Mr.) 그래 바로 너 너 너
날 가슴 뛰게 한
(Mr. Mr.) 최고의 남자
(Mr. Mr.) 그게 바로 너
상처로 깨진 유리 조각도
별이 되는 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
나를 빛내 줄 선택받은 자
[제/써] 그게 바로 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
1, 2, 3, 4
Hey, hey, hey, hey
Mr. Mr. Mr. Mr.
Hey, hey, hey
[수/윤] (지금 세상 안에) Oh, 니 앞에
[수/윤] (누구보다 먼저) 널 던져
[수/윤] (더 치열하게) 더 치열하게
[수/윤] (Mr. Mr.) Mister
[효/유] (오직 그대만이) 이뤄 낼
[효/유] (단 하나) 내일 앞의 너
[효/유] (그 안에 살아갈 너와 나) Mister wow
더 당당하게 넌
(Mr. Mr.) 날 봐
(Mr. Mr.) 그래 바로 너 너 너
날 가슴 뛰게 한 (Oh you are)
(Mr. Mr.) 최고의 남자 (Mr. Mr.)
(Mr. Mr.) 그게 바로 너 (Ooh oh)
[서/All] 상처로 깨진 유리 조각도
[서/All] 별이 되는 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
[태/All] 나를 빛내 줄 최고의 남자
[태/All] 그게 바로 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
뭐
Thán từ, Đại từgì
Tôi không biết vấn đề là gì.
Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.
걱정하다
Động từlo lắng; bồn chồn
Cha mẹ luôn lo lắng về sức khỏe của con cái.
Dùng khi cảm thấy không yên tâm hoặc lo lắng về điều gì đó xấu có thể xảy ra.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
되다
Động từtrở thành
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.