Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Maria

HWASA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ HWASA: 'Maria'.

욕을 하도 먹어 체했어 하도

서러워도 어쩌겠어 I do

모두들 미워하느라 애썼네

날 무너뜨리면

밥이 되나

외로워서 어떡해

미움마저 삼켰어

화낼 힘도 없어

여유도 없고

뭐 그리 아니꼬와

가던 길 그냥 가

왜들 그래 서럽게

마리아 마리아

널 위한 말이야

빛나는 밤이야

널 괴롭히지마

오 마리아 널 위한 말이야

뭐 하러 아등바등해

이미 아름다운데

(Yeah) Oh na ah ah

(Yeah) 널 위한 말이야

(Yeah) Oh na ah ah

(Yeah) 아름다워 마리아

No frame no fake

지끈 지끈거려

하늘은 하늘색 사는 게 다 뻔해

내가 갈 길은 내가 바꾸지 뭐

위기는 기회로 다 바꾸지 뭐

굳이 우는 꼴이 보고 싶다면

옜다 눈물

외로워서 어떡해

미움마저 삼켰어

화낼 힘도 없어

이유도 없고

마음을 더럽히지마

타락하기엔 아직 일러

마리아 마리아

널 위한 말이야

빛나는 밤이야

널 괴롭히지마

오 마리아 널 위한 말이야

뭐 하러 아등바등해

이미 아름다운데

(Yeah) Oh na ah ah

(Yeah) 널 위한 말이야

(Yeah) Oh na ah ah

(Yeah) 아름다워 마리아

마리아 마리아

널 위한 말이야

빛나는 밤이야

널 괴롭히지마

오 마리아 널 위한 말이야

뭐 하러 아등바등해

이미 아름다운데

(Yeah) Oh na ah ah

(Yeah) 널 위한 말이야

(Yeah) 널 위한 말이야

(Yeah) 아름다워 마리아

Từ vựng

Danh từ

lời nguyền rủa; xúc phạm; mắng mỏ; sỉ nhục

Anh ta tức giận và chửi thề.

Có thể dùng để chỉ ngôn ngữ lăng mạ, lời mắng mỏ hoặc hành động đáng hổ thẹn.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

하도

Trạng từ

quá; rất

Tôi đã quá mệt nên đã đi ngủ sớm.

Một phó từ được sử dụng để nhấn mạnh mức độ của một trạng thái hoặc hành động, thường ngụ ý một hệ quả tất yếu. Nó tương tự như 'quá... đến nỗi...' trong tiếng Việt.

먹다

Động từ

ăn

Tôi ăn một quả táo mỗi buổi sáng.

Động từ '먹다' là một động từ đa năng và cơ bản trong tiếng Hàn, chủ yếu có nghĩa là 'ăn'. Nó được sử dụng để tiêu thụ bất kỳ loại thực phẩm hoặc đồ uống nào. Ngoài ý nghĩa đen của nó, '먹다' có thể được sử dụng trong các thành ngữ khác nhau, chẳng hạn như '나이를 먹다' (già đi) hoặc '마음을 먹다' (quyết tâm).

滯하다

Động từ

체하다

đầy bụng; khó tiêu

Ăn vội quá nên hình như bị đầy bụng rồi.

Dùng khi thức ăn không được tiêu hóa tốt, gây cảm giác nặng nề ở dạ dày.

서럽다

Tính từ

buồn, tủi thân

Đứa trẻ bị bỏ lại một mình đã khóc một cách tủi thân.

Diễn tả một nỗi buồn sâu sắc, thường pha trộn với cảm giác bất công hoặc oán giận.

어쩌다

Động từ, Trạng từ

làm thế nào, tại sao; tình cờ, ngẫu nhiên

Làm sao mà bạn lại mắc một sai lầm như vậy?

Có thể được dùng như một từ để hỏi 'làm thế nào' hoặc như một trạng từ có nghĩa là 'tình cờ' hoặc 'thỉnh thoảng'.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.