Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ HyunA: 'Ice Cream'.
Everybody, I said everybody
Report to the dance floor
Yeah Miss Hyuna is back
She is back
Ice cream Ice cream
I’ll melt you down like Ice cream
Ice cream Ice cream
I’ll melt you down like Ice cream
난 달콤한 아이스크림 넌 녹아내릴걸
상큼한 Ice cream cream cream cream cream
초콜렛 Ice cream 내 까만 피부처럼
달콤한 Ice cream cream cream cream cream
Oh Hey boy 다 일로 와요
모두 하나같이 다 똑같이 날 보곤
Hey girl 난 몰라 몰라 몰라
녹아 버릴지도 몰라 서두르지 마 Boy
My diamond ring so bling bling
보여줄게 내 Sexy swag
한번 보면 다 혹하지 웬만하면 다
항복하지
I got thirty-one flava 때론 바닐라처럼 달콤해
널 녹일라일라 일라 (You got that)
오늘 넌 진짜 큰일 나
난 달콤한 Ice cream 넌 녹아내릴걸
상큼한 Ice cream cream cream cream cream
초콜렛 Ice cream 내 까만 피부처럼
달콤한 Ice cream cream cream cream cream
내가 맘에 들었나요 자 그럼 다가와요
그냥 멍하니 쳐다보지 말고
사랑해줄래 나만 봐줄래
너 너 너 넌 내게 푹 빠져들걸
I’ll melt you down like Ice cream
I’ll melt you down like Ice cream
Ma diamond ring so bling bling
보여줄게 내 Sexy swag
한번 보면 다 혹하지 웬만하면 다
항복하지
I got thirty-one flava 때론 Shooting star pop pop
널 녹일라 일라 일라 (One more time)
오늘 넌 진짜 큰일 나
난 달콤한 Ice cream 넌 녹아 내릴 걸
상큼한 Ice cream cream cream cream cream
초콜렛 Ice cream 내 까만 피부처럼
달콤한 Ice cream cream cream cream cream
내가 맘에 들었나요 자 그럼 다가와요
그냥 멍하니 쳐다보지 말고
사랑해줄래 나만 봐줄래
너 너 너 넌 내게 푹 빠져들걸
Hands in the air air 흔들어 Oh yeah yeah
Hands in the air air
Let me see you get down low low low
Hands in the air air 다같이 Oh yeah (Oh yeah)
I’ll melt you down like Ice cream
I’ll melt you down like Ice cream
난 달콤한 Ice cream 넌 녹아 내릴 걸
상큼한 Ice cream cream cream cream cream
초콜렛 Ice cream 내 까만 피부처럼
달콤한 Ice cream cream cream cream cream
I’ll melt you down like Ice cream
everybody
Đại từˈevriˌbɑdi
mọi người
Mọi người trong văn phòng đều thích máy pha cà phê mới.
Tất cả mọi người.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
report
Động từɹɪˈpɔɹt
báo cáo, tường thuật
Tin tức đưa tin rằng nước lũ đang rút bớt.
Thường được sử dụng cho các bản tin, tuyên bố chính thức hoặc báo cáo sự cố cho cơ quan chức năng.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
dance
Động từdæns
nhảy múa
Họ đã nhảy múa theo điệu nhạc suốt cả đêm.
Di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc.
floor
Danh từflɔr
sàn nhà; tầng
Làm ơn đừng để quần áo trên sàn nhà.
Chỉ bề mặt trong phòng hoặc các tầng của tòa nhà.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.