Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'Cheshire'.
Lalala lalala lalalalala
Lalala
Lalala lalalalala
또 너는 ask me
무슨 생각을 하고 있는지
Not my business 나도 날 몰라
내 마음 따라 playing
좋긴 좋은데 love or like
숨었다가도 나타나 yayaya
맞고 틀린 게 어딨지
Cheshire처럼 it’s all right
자꾸 물어보면 boring
뭐든 내 맘대로 play a trick
정해진 답은 없어
you want to know
원한다면 힌틀 줄게
나머진 free 하게 날
네 마음속에
풀어놔 줘 lalalalala
Hey, why so serious?
보이는 것 그대로 날 믿어봐
어렵게 생각 마
Nothing’s wrong, right?
Can you see me?
Hey, why so curious?
머리 말고 네 느낌을 믿어봐
심각해지지 마
Anything’s right!
Lalalalala
내 미소는 이상하지
그래도 너는 like me
Yeah feel so free
눈 감음 사라지지
미소는 남겨둘게
어둠 속에 반짝인 eyes
누군간 날 조명 삼아
길을 찾아낼 지도 I wanna go
봐 봐, 봐 봐, 잘 찾아봐
Follow 이제 다음 story
여전히 너는 wondering
그런 표정 Lalalalala
Hey, why so serious?
보이는 것 그대로 날 믿어봐
어렵게 생각 마
Nothing’s wrong, right?
Can you see me?
Hey, why so curious?
머리 말고 네 느낌을 믿어봐
심각해지지 마
Anything’s right!
Lalalalala
Lalala lalala lalalalala
Lalala
Lalala lalalalala
Why so serious?
Lalala lalala lalalalala
Lalala
Lalala lalalalala
Why so curious?
내 뒤에 가려진
내 맘 사실 나도 몰라 what I want
대체 왜 그게 중요해
We’re gonna do it right
Will you join me?
네 앞에 펼쳐진
이 순간을 즐기면 돼 이대로
Nothing’s wrong, Nothing’s right
Lalalalala
Lalala lalala lalalalala
Lalala
Lalala lalalalala
Why so serious?
Lalala lalala lalalalala
Lalala
Lalala lalalalala
Why so curious?
Lalala lalalalala
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
는
Tiểu từ, Hậu tốtiểu từ chủ đề
Tôi là một học sinh.
Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.
ask
Động từæsk
hỏi; yêu cầu
Cô ấy đã hỏi tôi một câu hỏi.
Được sử dụng khi muốn biết thông tin hoặc yêu cầu ai đó làm điều gì đó.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
무슨
Từ định ngữgì, loại gì
Có chuyện gì vậy?
Được sử dụng để hỏi về danh tính hoặc bản chất của một cái gì đó.
생각
Danh từsuy nghĩ, ý tưởng
Tôi có một ý tưởng hay.
Một từ đa năng có thể có nghĩa là một suy nghĩ, một ý tưởng, hoặc hành động suy nghĩ.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.