Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Cheshire

ITZY K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ITZY: 'Cheshire'.

Lalala lalala lalalalala

Lalala

Lalala lalalalala

또 너는 ask me

무슨 생각을 하고 있는지

Not my business 나도 날 몰라

내 마음 따라 playing

좋긴 좋은데 love or like

숨었다가도 나타나 yayaya

맞고 틀린 게 어딨지

Cheshire처럼 it’s all right

자꾸 물어보면 boring

뭐든 내 맘대로 play a trick

정해진 답은 없어

you want to know

원한다면 힌틀 줄게

나머진 free 하게 날

네 마음속에

풀어놔 줘 lalalalala

Hey, why so serious?

보이는 것 그대로 날 믿어봐

어렵게 생각 마

Nothing’s wrong, right?

Can you see me?

Hey, why so curious?

머리 말고 네 느낌을 믿어봐

심각해지지 마

Anything’s right!

Lalalalala

내 미소는 이상하지

그래도 너는 like me

Yeah feel so free

눈 감음 사라지지

미소는 남겨둘게

어둠 속에 반짝인 eyes

누군간 날 조명 삼아

길을 찾아낼 지도 I wanna go

봐 봐, 봐 봐, 잘 찾아봐

Follow 이제 다음 story

여전히 너는 wondering

그런 표정 Lalalalala

Hey, why so serious?

보이는 것 그대로 날 믿어봐

어렵게 생각 마

Nothing’s wrong, right?

Can you see me?

Hey, why so curious?

머리 말고 네 느낌을 믿어봐

심각해지지 마

Anything’s right!

Lalalalala

Lalala lalala lalalalala

Lalala

Lalala lalalalala

Why so serious?

Lalala lalala lalalalala

Lalala

Lalala lalalalala

Why so curious?

내 뒤에 가려진

내 맘 사실 나도 몰라 what I want

대체 왜 그게 중요해

We’re gonna do it right

Will you join me?

네 앞에 펼쳐진

이 순간을 즐기면 돼 이대로

Nothing’s wrong, Nothing’s right

Lalalalala

Lalala lalala lalalalala

Lalala

Lalala lalalalala

Why so serious?

Lalala lalala lalalalala

Lalala

Lalala lalalalala

Why so curious?

Lalala lalalalala

Từ vựng

Trạng từ

lại, cũng, ngoài ra

Tôi muốn xem lại bộ phim đó.

Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

ask

Động từ

æsk

hỏi; yêu cầu

Cô ấy đã hỏi tôi một câu hỏi.

Được sử dụng khi muốn biết thông tin hoặc yêu cầu ai đó làm điều gì đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

무슨

Từ định ngữ

gì, loại gì

Có chuyện gì vậy?

Được sử dụng để hỏi về danh tính hoặc bản chất của một cái gì đó.

생각

Danh từ

suy nghĩ, ý tưởng

Tôi có một ý tưởng hay.

Một từ đa năng có thể có nghĩa là một suy nghĩ, một ý tưởng, hoặc hành động suy nghĩ.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.