Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'WANNABE'.
잔소리는 Stop it 알아서 할게
내가 뭐가 되든 내가 알아서 할 테니까 좀
I do what I wanna
평범하게 살든 말든 내버려 둘래?
어차피 내가 살아 내 인생 내 거니까
I’m so bad bad 차라리 이기적일래
눈치 보느라 착한 척
상처받는 것보다 백번 나아
I’m just on my way 간섭은 No no 해
말해 버릴지도 몰라 너나 잘하라고
누가 뭐라 해도 난 나야
난 그냥 내가 되고 싶어
I wanna be me, me, me
굳이 뭔가 될 필욘 없어
난 그냥 나일 때 완벽하니까
I wanna be me, me, me
I don’t wanna be somebody
Just wanna be me, be me
I wanna be me, me, me
I don’t wanna be somebody
Just wanna be me, be me
I wanna be me, me, me
Errbody errbody errbody teachin’ me (All eyes on me)
이래라 저래라 모두 한마디씩 (Don’t touch me)
Ah yeah yeah yeah yeah yeah
내 앞가림은 내가 해
I’mma do my thang, just do your thang
Cuz I’m the one & only
사람들은 남 말 하기를 좋아해
남의 인생에 뭔 관심이 많아 왜
저기 미안하지만 신경 좀 꺼줄래요
It’s none of your business
I do my own business
누가 뭐라 해도 난 나야
난 그냥 내가 되고 싶어
I wanna be me, me, me
굳이 뭔가 될 필요는 없어
난 그냥 나일 때 완벽하니까
I wanna be me, me, me
No matter if you love me or hate me
I wanna be me, one and only me
If you feel me, turn this beat up
I wanna be me, me, me
누가 뭐라 해도 난 나야
난 그냥 내가 되고 싶어
I wanna be me, me, me
굳이 뭔가 될 필욘 없어
난 그냥 나일 때 완벽하니까
I wanna be me, me, me
I don’t wanna be somebody
Just wanna be me, be me
I wanna be me, me, me
I don’t wanna be somebody
Just wanna be me, be me
I wanna be me, me, me
잔소리
Danh từsự cằn nhằn; lời phàn nàn
Bây giờ tôi muốn thôi nghe lời cằn nhằn của mẹ.
Chỉ những lời trách móc lặp đi lặp lại gây khó chịu hoặc sự can thiệp không cần thiết.
는
Tiểu từ, Hậu tốtiểu từ chủ đề
Tôi là một học sinh.
Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.
stop
Động từstɑp
dừng lại, ngừng
Xe buýt dừng lại ở góc đường để hành khách xuống xe.
Dùng để chỉ việc ngừng di chuyển hoặc ngừng một hành động nào đó.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.