Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ IVE: 'Kitsch'.
It’s our time 우린 달라 특별한 게 좋아
Oh what a good time
난 잘 살아 내 걱정은 낭비야
네가 보낸 DM을 읽고 나서 답이 없는 게
내 답이야 (That’s my style)
OOTD 하나까지 완전 우리답지
My favorite things 그런 것 들엔 좀
점수를 매기지 마
난 생겨 먹은 대로 사는 애야
뭘 더 바래
That’s my style (That’s my style)
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
지금까지 한적 없는 Custom fit
올려 대는 나의 Feed엔 Like it
홀린 듯이 눌러 모두 다 Like it
내가 추는 춤을 다들 따라 춰
매일 너의 알고리즘에 난 떠
겉잡을 수 없이 올라 미친 Score
그 누구도 예상 못할 Nineteen’s kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
Kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운
달콤한 말, 뒤에 숨긴 너의 의도대로
따라가진 않을 거야 난 똑똑하니까
난 절대 끌리지 않는 것에 끌려가지 않아
That’s my style (That’s my style)
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
지금까지 한적 없는 Custom fit
올려 대는 나의 Feed엔 Like it
홀린 듯이 눌러 모두 다 Like it
내가 추는 춤을 다들 따라 춰
매일 너의 알고리즘에 난 떠
겉잡을 수 없이 올라 미친 Score
그 누구도 예상 못할 Nineteen’s kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
Kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운
Yah 모두 주목해
내가 좋아하는 것만 하면 뭐 어때 Huh
This ain’t your life
쓸데없는 생각 따위 Go away
답답한 이 세상 앞엔 멋대로 할래
YOLO! Say no! 너의 길을 가 Now
잔소리는 Quite down
이제 그만 Peace out
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
지금까지 한적 없는 Custom fit
올려 대는 나의 Feed엔 Like it
홀린 듯이 눌러 모두 다 Like it
내가 추는 춤을 다들 따라 춰
매일 너의 알고리즘에 난 떠
겉잡을 수 없이 올라 미친 Score
그 누구도 예상 못할 Nineteen’s kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
Kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch kitsch
우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
우리-우리만의 자유로운 Nineteen’s kitsch
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
our
Từ hạn địnhˈaʊɚ
của chúng tôi, của chúng ta
Ngôi nhà của chúng tôi rất cũ.
Đại từ sở hữu cho ngôi thứ nhất số nhiều.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
다르다
Tính từkhác
Chúng tôi có ý kiến khác nhau.
Một tính từ có nghĩa là 'khác' hoặc 'không giống nhau'. Nó thường bị nhầm lẫn với 틀리다 (sai), nhưng 다르다 chỉ đơn giản thể hiện sự khác biệt chứ không phải lỗi sai.
特別하다
Tính từ특별하다
đặc biệt
Hôm nay là một ngày rất đặc biệt đối với tôi.
Mô tả điều gì đó khác biệt so với bình thường.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
좋다
Tính từtốt; đẹp
Hôm nay thời tiết thật đẹp.
「좋다」 là một động từ mô tả (tính từ) được sử dụng để diễn đạt rằng một cái gì đó tốt, đẹp hoặc đáng yêu. Nó có thể mô tả thời tiết, chất lượng, cảm xúc và hơn thế nữa.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.