Phương tiện

like JENNIE

JENNIE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ JENNIE: 'like JENNIE'.

Come on, it’s gon be fuckin’ hard*

Special edition and your AI couldn’t copy

I’m leaving clues in the fitting room

And it’s hot tea

No I’m not thinking ’bout no exes

Know they miss me

I got the whole room spinning like it’s tipsy

Don’t bore us take you to the chorus

Whooooooo wanna rock with Jennie

Keep your hair done, nails done like Jennie

Who else got ‘em obsessed like Jennie

Like like like

Jennie Jennie Jennie

I think I really like

Haters they don’t really like

Cause they can never ever be

But have you ever met

Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie

It’s Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie

But have you ever met

But have you ever met

But have you ever met

얼말 줘도 못해 서커스짓

포징 한 번에 만들어 mosh pit

They can’t deal with me cause I’m priceless

여러 셀럽들 속에 내 DNA

Get get outta my way

바비가 처키가 되기 전에

Name, shame, blame

Tryna burst my bubble

터트려봐 그럼 더 큰 홀에서

만나는 거야 제니를

Keep shading

예술작품엔 필요해 frame이

I’ve slayed it, and I graved it

Yes I’m guilty 잘난 게 죄니

Whooooooo wanna rock with Jennie

Keep you hair done, nails done like Jennie

Who else got ’em obsessed like Jennie

Like like like

I think I really like Jennie

Haters they don’t really like Jennie

Cause they can never ever be Jennie

But have you ever met

Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie

It’s Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie

Like Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie

Rock with Jennie

Keep your hair done, nails done like Jennie

Who else got ’em obsessed like

But have you ever met Jennie

But have you ever met

Jennie Jennie Jennie

It’s Jennie Jennie Jennie Jennie

Từ vựng

come on

Thán từ

ˈkʌmˌɔn

thôi nào; nhanh lên; cố lên

Thôi nào, chúng ta sắp muộn rồi!

Dùng để khuyến khích, giục giã hoặc thể hiện sự không tin tưởng.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

going to

Trợ động từ

ˈɡoʊ·ɪŋˌtu

sắp; sẽ

Hôm nay sẽ là một ngày đẹp trời.

Được sử dụng để bày tỏ một kế hoạch trong tương lai, ý định hoặc điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra.

be

Động từ

biː

là; thì; ở; trở thành

Tôi muốn trở thành giáo viên.

Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.

hard

Tính từ

hɑrd

cứng; khó khăn; khắc nghiệt

Một số câu hỏi rất khó.

Có thể mô tả kết cấu vật lý (cứng) hoặc độ khó về trí tuệ. Nó cũng được dùng để mô tả thời tiết khắc nghiệt hoặc một người nghiêm khắc.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

couldn't

Động từ

ˈkʊd.(ə)nt

đã không thể; không thể

Tôi không mở được cái lọ, nên tôi nhờ anh trai giúp.

Đây là dạng rút gọn của could not, dùng để nói về việc không làm được trong quá khứ hoặc một khả năng bị phủ định. Nó thường gặp trong lời nói và văn viết thân mật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.