Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ JENNIE: 'like JENNIE'.
Come on, it’s gon be fuckin’ hard*
Special edition and your AI couldn’t copy
I’m leaving clues in the fitting room
And it’s hot tea
No I’m not thinking ’bout no exes
Know they miss me
I got the whole room spinning like it’s tipsy
Don’t bore us take you to the chorus
Whooooooo wanna rock with Jennie
Keep your hair done, nails done like Jennie
Who else got ‘em obsessed like Jennie
Like like like
Jennie Jennie Jennie
I think I really like
Haters they don’t really like
Cause they can never ever be
But have you ever met
Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie
It’s Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie
But have you ever met
But have you ever met
But have you ever met
얼말 줘도 못해 서커스짓
포징 한 번에 만들어 mosh pit
They can’t deal with me cause I’m priceless
여러 셀럽들 속에 내 DNA
Get get outta my way
바비가 처키가 되기 전에
Name, shame, blame
Tryna burst my bubble
터트려봐 그럼 더 큰 홀에서
만나는 거야 제니를
Keep shading
예술작품엔 필요해 frame이
I’ve slayed it, and I graved it
Yes I’m guilty 잘난 게 죄니
Whooooooo wanna rock with Jennie
Keep you hair done, nails done like Jennie
Who else got ’em obsessed like Jennie
Like like like
I think I really like Jennie
Haters they don’t really like Jennie
Cause they can never ever be Jennie
But have you ever met
Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie
It’s Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie
Like Jennie Jennie Jennie Jennie Jennie
Rock with Jennie
Keep your hair done, nails done like Jennie
Who else got ’em obsessed like
But have you ever met Jennie
But have you ever met
Jennie Jennie Jennie
It’s Jennie Jennie Jennie Jennie
come on
Thán từˈkʌmˌɔn
thôi nào; nhanh lên; cố lên
Thôi nào, chúng ta sắp muộn rồi!
Dùng để khuyến khích, giục giã hoặc thể hiện sự không tin tưởng.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
going to
Trợ động từˈɡoʊ·ɪŋˌtu
sắp; sẽ
Hôm nay sẽ là một ngày đẹp trời.
Được sử dụng để bày tỏ một kế hoạch trong tương lai, ý định hoặc điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
hard
Tính từhɑrd
cứng; khó khăn; khắc nghiệt
Một số câu hỏi rất khó.
Có thể mô tả kết cấu vật lý (cứng) hoặc độ khó về trí tuệ. Nó cũng được dùng để mô tả thời tiết khắc nghiệt hoặc một người nghiêm khắc.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
couldn't
Động từˈkʊd.(ə)nt
đã không thể; không thể
Tôi không mở được cái lọ, nên tôi nhờ anh trai giúp.
Đây là dạng rút gọn của could not, dùng để nói về việc không làm được trong quá khứ hoặc một khả năng bị phủ định. Nó thường gặp trong lời nói và văn viết thân mật.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.