Phương tiện

XOXO

JEON SOMI K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ JEON SOMI: 'XOXO'.

반쪽 같은 소리 하지 마

내 반쪽 이제 내 거야

나쁜 연이라고 하지 마

나쁜 건 너의 그녀야

XOXO

XOXO

Nothing lasts forever

버릇처럼 뱉던

네 말처럼 보기 좋게 끝났잖니

친구치곤 예쁜 여사친은 개뿔

걔한테 지금 너를 뺏긴 거니 (Look out!)

눈물 뚝 떨어져 I’m fallin

In my G 65 I’m rollin

이 두 글자를 지워야겠지 우리

너무 미워도 I should let it go

두 번 다신 널 보고 싶지 않아 X O

반쪽 같은 소리 하지 마

내 반쪽 이제 내 거야

나쁜 연이라고 하지 마

나쁜 건 너의 그녀야

XOXO

XOXO

사탕 발린 말투

달콤했던 만큼

아프니까 제발 don`t speak yeah

아프니까 청춘

파란만큼 젊음

거울 속에 난 still pretty yeah

Oh no 찢었어 너의 photos

지웠어 너의 번호

빛이 나는 solo

Plenty fish up in the sea

But they don’t swim like me you know it

Keep on rowin’ if you miss it

Hugs and kisses, x and o’s for you

너무 미워도 I should let it go

두 번 다신 널 보고 싶지 않아 X O

반쪽 같은 소리 하지 마

내 반쪽 이제 내 거야

나쁜 연이라고 하지 마

나쁜 건 너의 그녀야

XOXO XOXO

반쪽을 줬던 내가 안타까워

Had enough

다시 줘도 원하지도 않아

Just because

(반의반의 반)

반쪽 같은 소리 하지 마

내 반쪽 이제 내 거야

나쁜 연이라고 하지 마

나쁜 건 너의 그녀야

XOXO XOXO

Từ vựng

半쪽

Danh từ

반쪽

một nửa; nửa mảnh; người gầy rộc đi; một nửa (bạn đời)

Anh ấy đã gầy rộc đi sau một thời gian dài đau ốm.

Nghĩa đen là 'nửa mảnh'. Thường dùng để tả người gầy đi rất nhiều hoặc dùng để chỉ người bạn đời.

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

소리

Danh từ

âm thanh, tiếng

Tôi tỉnh giấc vì tiếng khóc của em bé.

Chỉ những gì nghe được, từ tiếng ồn đến giọng nói của một người hoặc thậm chí là một tin đồn.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

말다

Động từ

cuộn; gói; không làm

Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.

Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

이제

Danh từ, Trạng từ

bây giờ

Bây giờ là lúc về nhà rồi.

'이제' đề cập đến thời điểm hiện tại, thường bao hàm sự thay đổi so với quá khứ. Nó có thể được sử dụng như cả danh từ và trạng từ.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.