Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Jessi: 'NUNU NANA'.
I’m trying to give u something more
So come with me and fly away
away away away away
그래서 난 눈누난나
눈누누난나
Put’ em up in the air
누나 누나
Like this oh 나나나
누나 누나
에에에에이
나를 지금 원해?
Gimme more Gimme more
Gimme more Gimme more
Baby baby yeah I want it
이리로 이리로 이리로 이리 온
유난 떨지 마 그만
원한다면 솔직해져 봐 too much
우 baby 와서 가져가
I could give u everything anything
Baby can u handle it?
뭐라 하던 still don’t give a what
맘대로 계속 떠들어 they talk about me
뭐라노 뭐라카노 F U
그래서 난 눈누난나
눈누누난나
Put’ em up in the air
누나 누나
Like this oh 나나나
누나 누나
에에에에이
I’m still Jessi from the block
U know I got the keys to the lock
안 봐 남의 눈치 I just do me
날 보기 위해 들어 뒤꿈치
Wake up bless looking fresh
어딜 가든 flex got the S on my chest
싸이 오빠 말했지 꼴리는 대로 해
no red lights 올림픽대로 aye!
뭐라 하던 still don’t give a what
맘대로 계속 떠들어 they talk about me
뭐라노 뭐라카노 F U
그래서 난 눈누난나
눈누누난나
Put’ em up in the air
누나 누나
Like this oh 나나나
누나 누나
에에에에이
I’m trying to give u something more
So come with me and fly away
away away away away
그래서 난 눈누난나
눈누누난나
Put’ em up in the air
누나 누나
Like this oh 나나나
누나 누나
에에에에이
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
try
Động từtraɪ
thử, cố gắng
Anh ấy đã thử mở cửa sổ.
Dùng để chỉ nỗ lực thực hiện một hành động nào đó.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
give
Động từɡɪv
cho; tặng
Anh ấy sẽ tặng bạn một món quà.
Thường được dùng với hai tân ngữ: vật được cho và người nhận.
something
Đại từˈsʌmθɪŋ
cái gì đó; điều gì đó
Có điều gì đó kỳ lạ về ngôi nhà đó.
Dùng để chỉ một vật hoặc sự việc không được xác định cụ thể.
more
Trạng từˈmɔː
hơn; nhiều hơn
Bạn cần lắng nghe nhiều hơn và nói ít đi.
Dạng so sánh hơn của 'much' hoặc 'many'. Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ tăng lên.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.