Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Jimin: 'Set Me Free Pt.2'.
I got a good time
Yeah time to get mine
헤맸어, 미로
Hennessy and night
“I never stop, I never stop”
다시 repeat
“I never stop, fuck all your opps”
Finally free
Ah yeah, ah yeah
끝에 멈춰 선 나
Not yet, not yet
돌아보지 않아
Now yeah, now yeah
날아가 butterfly
Finally free
Look at me now
더 이상 아파도 숨지 않아
미치지 않기 위해 미치려는 것
지나간 나를 위해 손을 들어
Now set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
I got feel low
Still 난 미로
But I got no time to break soul
Just let me flow
Hey fool, just get out of my way
Shut up, f*** off
I’m on my way
Ah yeah, ah yeah
시작된 나의 prime time
Forget, forget
기꺼이 올라타
Now yeah, now yeah
날아가 butterfly
Finally free
Look at me now
날 비웃어도 멈추지 않아
미치지 않기 위해 미치려는 것
지나간 날을 위해 손을 들어
Now set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
Set me free
(Set me free)
(Set me free)
(Set me free)
Set me free
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
good time
Danh từɡʊd taɪm
thời gian vui vẻ; sự tận hưởng
Chúng tôi đã có một thời gian thực sự vui vẻ tại bữa tiệc tối qua.
Thường được dùng trong cụm từ 'have a good time' có nghĩa là vui vẻ, tận hưởng.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
mine
Đại từmaɪn
của tôi
Chiếc xe màu bạc đó là của tôi.
Đại từ sở hữu dùng để chỉ quyền sở hữu của người nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.