Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Wild and Young

Kang Seung Yoon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Kang Seung Yoon: 'Wild and Young'.

이제야 세상이 내 편에

있는 것만 같애

무언가 찾아 헤메던

내 영혼이 너를 만났을 때

It was Friday night

검은 하늘엔 별이 빛났고

시간이 멈춰버린 채로

내 심장은 너와 춤을 췄네

She said yeah let’s do it again

지금이 마지막일지도 몰라

이 순간이 영원할 순 없기에

난 나를 버리고 널 놓치지 않을래

cuz I’m wild and I’m young

널 죽을 만큼 사랑해 it’s you

becuz I’m wild and I’m young

위험할 만큼 널 사랑해

How about you?

나의 아픈 상처까지 너는 알았어

이 세상 끝에 우린 너무 지쳤어

하늘은 우리를 향해 열렸고

지금 니 앞엔 내가 있어

아직은 어리다고 사람들은 내게 말해

그런 말 따윈 필요 없어

지금 너에게 뛰어갈래

비록 삶이 내 숨통을 조여 온대도

저 끝에 니가 있단 확신에

오늘도 살아있네

가끔 내 못난 모습에

혹시 너 실망할지도 몰라

앞뒤 따윈 안 가리는 이 열정을

아름다운 그대에게 다 바칠게

cuz I’m wild and I’m young

널 죽을 만큼 사랑해 it’s you

becuz I’m wild and I’m young

위험할 만큼 널 사랑해

How about you?

U know I’m wild and young for you

오랜 세월이 지나도

변하지 않아 I’m wild and young for you yeah

Baby I’m wi-wi-wild and young for you

거센 비바람 불어도

꺾이지 않아 I’m wild and young for you

cuz I’m wild and I’m young

널 죽을 만큼 사랑해 it’s you

becuz I’m wild and I’m young

위험할 만큼 널 사랑해

How about you?

나의 아픈 상처까지 너는 알았어

이 세상 끝에 우린 너무 지쳤어

하늘은 우리를 향해 열렸고

지금 니 앞엔 내가 있어

Từ vựng

이제야

Trạng từ

bây giờ mới; cuối cùng

Bây giờ cuối cùng, mọi thứ đã trở nên rõ ràng.

Dùng để mô tả điều gì đó không có ích lợi hoặc hiệu quả.

世上

Danh từ

세상

thế giới

Thế giới rộng lớn và có nhiều việc phải làm.

Chỉ thế giới hoặc xã hội nói chung.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

便

Danh từ

phía; đội; phe

Đội của chúng tôi đã thắng.

Đề cập đến một phía hoặc phe khi chia thành các nhóm, hoặc một đội trong một cuộc thi.

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

무언가

Đại từ

cái gì đó

Anh ấy nhìn tôi với biểu cảm như thể đã quyết định điều gì đó.

Đại từ dùng để chỉ một vật hoặc việc không xác định rõ ràng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.