Phương tiện

Teddy Bear

Kim Sejeong K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Kim Sejeong: 'Teddy Bear'.

your eye

your hair

your toe

your lip

가만 널 마주 봐

마치 너는 속삭이듯

내 귓가에 숨을 쉬어

살짝 벌어진 네 입술이

얄밉게 떨려 like a kiss my baby

내 팔은 네 pillow

내 말은 tequila

편하게 취해 꿈을 더 꾸게

더 깊이 잠들기를

헤엄쳐 이 밤을

어떤 게 보여 감은 너의 두 눈엔

그냥 바라볼래 난 널

어디에 닿은 거야 너

예쁘게 웃는데 왜

어찌 널 미워할 수가 있겠어

그래도 나 내일 달래줘야 돼

My teddy bear

Um I just wanna touch

딱 깨지 않을 정도까지만

Um 작은 소릴 내겠지

넌 모르게

Um 찌푸려진 두 눈을

어루만져 부드럽게 my baby

그대로

Um 옅은 웃음 짓겠지

깨지 않고 너는

삐쭉 내민 너의 입술이

얄밉게 보여 like a Bad kid baby

다가와 이리로

내 품은 네 pillow

그 속에 취해 꿈을 더 꾸게

더 깊이 잠들기를

헤엄쳐 이 밤을

어떤 게 보여 감은 너의 두 눈엔

그냥 바라볼래 난 널

어디에 닿은 거야 너

예쁘게 웃는데 왜

어찌 널 미워할 수가 있겠어

그래도 나 내일 달래줘야 해

My teddy bear

깨지 않길 이대로 같기를

부서지지 않게 너를 꽉 끌어안고

너의 긴 꿈에서 나와 만나기를

너의 꿈이 깨지 않게

따라 잠들어

떠오르기를

헤엄쳐 이 밤을

어떤 게 보여 잡은 우리 두 손엔

저 별이 가득할 텐데

어디로 가볼까 너

예쁘게 웃는데 왜

이런 널 미워할 수가 있겠어 어떻게

너는 모르길 바래

My teddy bear

Từ vựng

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

eye

Danh từ

mắt; thị lực; mắt bão; lỗ kim

Cô ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.

Có thể dùng để chỉ cơ quan thị giác, tâm bão hoặc lỗ kim.

hair

Danh từ

hɛə

tóc; lông

Cô ấy có mái tóc đen dài.

Thường không đếm được khi đề cập đến toàn bộ khối tóc trên đầu. Đếm được khi đề cập đến các sợi tóc riêng lẻ.

toe

Danh từ

toʊ

ngón chân

Tôi đã bị vấp ngón chân vào cạnh giường.

Chỉ bất kỳ ngón nào trong năm ngón ở bàn chân.

lip

Danh từ

lɪp

môi

Cô ấy đã cắn môi dưới một cách lo lắng.

Một trong hai phần thịt bao quanh miệng.

가만

Trạng từ, Thán từ

yên, bất động

Đứa trẻ bị ốm nằm yên cả ngày.

Chỉ trạng thái không cử động hoặc không nói. Cũng có thể có nghĩa là ở yên mà không có hành động gì.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

마주

Trạng từ

đối mặt, đối diện nhau

Hai người ngồi đối diện nhau.

Chỉ hai hoặc nhiều chủ thể được định vị trực tiếp đối mặt với nhau.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.