Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ KISS OF LIFE: 'Sticky'.
How long before we fall in love
How long before we fall in love
Here’s a ticket
Baby wanna go out?
푸른 Palm tree
우릴 부르잖아
Don’t be picky
Yeah 누벼 이 Town 위를
Feel like I’m hot stuff
You’re my rock star
Hear me now
바람은 Sweet and salty
Margarita같이
Here on out
이 여름 위를 Driving
Won’t you navigate me
How long before we fall in love
(널 마주친 순간 I fly high)
How long before we fall in love
(Let me know let me know)
Oh 뛰어들어 둘만의 Ocean dive
왠지 묘한 이 느낌 녹아내려
Sticky sticky sticky sticky
Love got so poppin’ flavor
예상 못 한 New taste
나른해 Summer fever 내리질 않네
So hear me now
달콤한 맘이 Drippin’
Like gelato melting
Here on out
심장에 남긴 Darlin’
Won’t you navigate me
How long before we fall in love
(널 마주친 순간 I fly high)
How long before we fall in love
(Let me know let me know)
Oh 뛰어들어 둘만의 Ocean dive
왠지 묘한 이 느낌 녹아내려
Sticky sticky sticky sticky
오늘 같은 날이 더 없대도
I wanna keep on staying
Know you’d make me fly away
오렌지빛 물든 저 노을에 Kiss it
So say yeah
Sticky sticky sticky sticky
And you’re the one who’s with it
With it with it with me
Yeah 느려져도 돼 Like slomo motion
I’d take you to the new world so boy
발 닿는 대로 가 There’s no way
그리곤 내게로 와 Follow my lead
Let’s get it yeah
How long before we fall in love
(저 나비처럼 난 Go round round)
How long before we fall in love
(Let me know let me know)
I like it 눈부신 여름빛
지금 우린
Sticky sticky sticky sticky
how
Trạng từhaʊ
thế nào; làm sao
Bạn đánh vần tên mình như thế nào?
Dùng để hỏi về phương thức hoặc cách thức.
long
Trạng từˈlɒŋ
lâu, trong một thời gian dài
Tôi sẽ không đi lâu đâu, tôi hứa đấy.
Dùng để mô tả một khoảng thời gian. Trong cụm từ 'won't be long', nó có nghĩa là việc gì đó sẽ sớm xảy ra.
before
Liên từbɪˈfɔr
trước khi
Vui lòng rửa tay trước khi ăn tối.
Dùng làm liên từ để kết nối hai mệnh đề.
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
fall in love
Động từ, Cụm từphải lòng
Rất dễ để phải lòng thành phố này.
Mô tả quá trình phát triển tình cảm lãng mạn sâu sắc với một người, hoặc sự yêu thích mạnh mẽ đối với một địa điểm hoặc một vật.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
ticket
Danh từˈtɪkɪt
vé
Tôi đã mua một chiếc vé tàu đi London.
Mảnh giấy chứng nhận đã trả tiền cho một chuyến đi hoặc sự kiện.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.