Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ANTIFRAGILE

LE SSERAFIM K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ LE SSERAFIM: 'ANTIFRAGILE'.

Anti ti ti ti fragile fragile

Anti ti ti ti fragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Antifragile antifragile

가시밭길 위로 Riding

You made me boost up

거짓으로 가득 찬 Party

가렵지도 않아

내 뒤에 말들이 많아

나도 첨 듣는 내 Rival

모두 기도해 내 Falling

그 손 위로 I’mma jump in

Yes gimme that

걸어봐 위엄 Like a lion

눈빛엔 거대한 Desire

더 부어 Gasoline on fire

불길 속에 다시 날아 Rising

잊지 마 내가 두고 온 Toe shoes

무슨 말이 더 필요해

무시 마 내가 걸어온 커리어

I go to ride till I die die

더 높이 가줄게

내가 바랐던 세계 젤 위에

떨어져도 돼 I’m

Antifragile antifragile

난 지금 On my way

갖다버려 줘 너의 Fairy tale

Now you know my name, I’m

Antifragile antifragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Anti ti ti ti fragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Antifragile antifragile

“Lovey lovey lovey dovey dovey dovey”

멋대로 정하네 나란 애에 대해

I don’t know what to say I can’t feel it

뜨거운 관심은 환영

귀여운 질투는 Go ahead

줄 달린 인형은 No thanks

내 미랠 쓸 나의 노래

Yes gimme that

걸어봐 위엄 Like a lion

눈빛엔 거대한 Desire

더 부어 Gasoline on fire

불길 속에 다시 날아 Rising

잊지 마 내가 두고 온 Toe shoes

무슨 말이 더 필요해

무시 마 내가 걸어온 커리어

I go to ride till I die die

더 높이 가줄게

내가 바랐던 세계 젤 위에

떨어져도 돼 I’m

Antifragile antifragile

난 지금 On my way

갖다버려 줘 너의 Fairy tale

Now you know my name, I’m

Antifragile antifragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Anti ti ti ti fragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Antifragile antifragile

We can break it baby

Rock it twist it lock it baby

All I know is you can’t chain me

‘Cause I’m gonna break out

Gonna gonna break out out

We can break it baby

Rock it twist it lock it baby

All I know is you can’t chain me

‘Cause I’m gonna break out (Whoa oh)

Gonna gonna break out out

더 높이 가줄게

내가 바랐던 세계 젤 위에

떨어져도 돼 I’m

Antifragile antifragile

난 지금 On my way

갖다버려 줘 너의 Fairy tale

Now you know my name, I’m

Antifragile antifragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Anti ti ti ti fragile

Anti ti ti ti fragile fragile

Antifragile antifragile

Từ vựng

anti

Tính từ

ˈæn.ti

chống; phản đối

Nhóm sinh viên này công khai phản đối chiến tranh và cam kết theo đuổi một giải pháp hòa bình.

Tính từ này diễn tả sự phản đối và thường đứng trước danh từ hoặc kết hợp với danh từ trong một từ ghép.

ti

Danh từ

tiː

nốt thứ bảy trong hệ xướng âm

Trong buổi tập hợp xướng, chúng tôi hát khẽ nốt thứ bảy gần cuối thang âm.

Từ này dùng trong hệ xướng âm cho nốt ngay dưới âm chủ. Một số truyền thống dùng tên khác cho bậc này.

fragile

Tính từ

ˈfrædʒəl

mỏng manh, dễ vỡ

Hãy cầm chiếc bình thủy tinh này cẩn thận vì nó rất dễ vỡ.

Mô tả một thứ gì đó dễ bị vỡ hoặc hư hỏng.

antifragile

Tính từ

ˌæntiˈfrædʒəl

khả năng chống chịu nghịch cảnh

Một số hệ thống có tính phản mỏng manh, nghĩa là chúng trở nên mạnh mẽ hơn khi đối mặt với căng thẳng.

Thuật ngữ do Nassim Nicholas Taleb đặt ra. Mô tả những thứ có lợi từ sự hỗn loạn và biến động.

가시밭길

Danh từ

con đường chông gai; con đường đầy khổ ải

Con đường đi tới thành công có thể là một con đường đầy chông gai.

Dùng theo cả nghĩa đen cho con đường có nhiều gai và nghĩa bóng cho một quá trình hoặc giai đoạn cực kỳ khó khăn.

Danh từ

trên

Có một cuốn sách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên hoặc phía trên một cái gì đó.

Tiểu từ

bằng; với

Tôi đi học bằng xe buýt.

Một tiểu từ chỉ phương tiện, phương pháp hoặc công cụ được sử dụng để làm gì đó. Nó được gắn vào danh từ. Sử dụng '로' sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ', và '으로' sau danh từ kết thúc bằng các phụ âm khác.

riding

Danh từ

ˈɹaɪdɪŋ

việc cưỡi hoặc đi bằng một phương tiện như xe đạp; khu vực bầu cử ở Canada

Hoạt động yêu thích của tôi vào cuối tuần là đạp xe dọc theo con sông.

Từ này thường chỉ việc đi xe đạp, cưỡi ngựa hoặc di chuyển trên một phương tiện. Trong chính trị Canada, từ này còn có nghĩa là khu vực bầu cử.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.